Giảm tiếng Trung là gì?
"giảm" trong tiếng Trung là 减少 (động từ), 降低 (động từ), 缩小 (động từ).
减少 Động từ
Hán Việt: GIẢM THIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp; cắt giảm
降低 Động từ
Hán Việt: GIÁNG ĐÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm; hạ thấp; hạ xuống
缩小 Động từ
Hán Việt: SÚC TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm; bớt; co lại
下降 Động từ
Hán Việt: HẠ GIÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm
- 气温突然下降了。 Nhiệt độ đột nhiên giảm.
紧缩 Động từ
Hán Việt: KHẨN SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm
损 Động từ
Hán Việt: TỔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm; mất
减小 Động từ
Hán Việt: GIẢM TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm
贬
Hán Việt: BIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm
裁减 Động từ
Hán Việt: TÀI GIẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 下挫xiàcuòĐộng từ · Giảm
- 减除jiǎnchúĐộng từ · Giảm
- 减削jiǎnxuēGiảm
- 去qùĐộng từ · Giảm
- 下xiàĐộng từ · Giảm
- 掉diàoĐộng từ · Giảm
- 杀shāĐộng từ · Làm suy yếu; giảm
- 跌diēĐộng từ · Giảm
- 衰退shuāituìĐộng từ · Giảm
- 降jiàngĐộng từ · Giảm
- 减jiǎnĐộng từ · Giảm
- 缩suōĐộng từ · Giảm
- 消xiāoĐộng từ · Tiêu thụ; giảm
- 裁cáiĐộng từ · Giảm
- 削xuēĐộng từ · Giảm
- 豁huòĐộng từ · Miễn; giảm
- 削减xuējiǎnĐộng từ · Giảm
- 减低jiǎndīĐộng từ · Giảm
- 萎wěiGiảm
Câu hỏi thường gặp
Giảm tiếng Trung là gì?
"giảm" trong tiếng Trung là 减少 (động từ), 降低 (động từ), 缩小 (động từ).