Hạn chế tiếng Trung là gì?
"hạn chế" trong tiếng Trung là 限制 (động từ), 制约 (động từ), 约束 (động từ).
限制 Động từ
Hán Việt: HẠN CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế
制约 Động từ
Hán Việt: CHẾ ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế
约束 Động từ
Hán Việt: ƯỚC THÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế
拘束 Động từ
Hán Việt: CÂU THÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế
有限 Tính từ
Hán Việt: HỮU HẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế
限定 Động từ
Hán Việt: HẠN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế
要约 Động từ
Hán Việt: YÊU ƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn chế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạn chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 半桶水bàntǒngshuǐHạn chế
- 制止zhìzhǐĐộng từ · Hạn chế
- 局限júxiànĐộng từ · Hạn chế
- 遏制èzhìĐộng từ · Hạn chế
- 牵制qiānzhìĐộng từ · Hạn chế
- 贫乏pínfáTính từ · Hạn chế
- 约yuēPhó từ · Hạn chế
- 限xiànĐộng từ · Hạn chế
- 框kuàngĐộng từ · Hạn chế
- 节制jiézhìĐộng từ · Hạn chế
- 杜dùDanh từ · Hạn chế
- 管制guǎnzhìĐộng từ · Hạn chế
- 抑yìHạn chế
- 拘jūDanh từ · Hạn chế
- 钳qiánDanh từ · Hạn chế
- 框框kuàngkuangDanh từ · Mô thức cố định; quy ước; hạn chế
- 囿yòuHạn chế
- 管束guǎnshùĐộng từ · Hạn chế; kiểm soát
- 抑止yìzhǐĐộng từ · Hạn chế
- 禁制jìnzhìĐộng từ · Hạn chế
- 拘牵jūqiānHạn chế
- 拴住shuānzhùHạn chế
Câu hỏi thường gặp
Hạn chế tiếng Trung là gì?
"hạn chế" trong tiếng Trung là 限制 (động từ), 制约 (động từ), 约束 (động từ).