TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kích thích tiếng Trung là gì?

"kích thích" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 刺激 (động từ), 耸.

引起 Động từ

yǐnqǐHán Việt: DẪN KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

Xem đầy đủ từ "引起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刺激 Động từ

cìjīHán Việt: THÍCH KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn

Xem đầy đủ từ "刺激": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耸

sǒngHán Việt: TỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kích thích

Xem đầy đủ từ "耸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扣人心弦 Cụm từ

kòurénxīnxiánHán Việt: KHẤU NHÂN TÂM HUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kích thích

Xem đầy đủ từ "扣人心弦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kích thích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kích thích tiếng Trung là gì?

"kích thích" trong tiếng Trung là 引起 (động từ), 刺激 (động từ), 耸.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.