TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm tiếng Trung là gì?

"làm" trong tiếng Trung là 做 (động từ), 为 (giới từ), 当 (giới từ).

做 Động từ

zuòHán Việt: TỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm; sản xuất

  • 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
  • 你犯得上这样做吗? Mày có đáng phải làm thế này không?

Xem đầy đủ từ "做": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

为 Giới từ

wéiHán Việt: VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm (với tư cách)

Xem đầy đủ từ "为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

当 Giới từ

dāngHán Việt: ĐÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm

  • 我长大后想当国王。 Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua
  • 妈妈为我们做了乳酪三明治当午餐。 Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.

Xem đầy đủ từ "当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

制造 Động từ

zhìzàoHán Việt: CHẾ TẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất; làm

Xem đầy đủ từ "制造": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

弄 Động từ

nòngHán Việt: LỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm

  • 得了!你弄得她不自在了! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.

Xem đầy đủ từ "弄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搞 Động từ

gǎo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm

  • 不开夜车,工作搞不完。 Không cày đêm, việc làm không xong.

Xem đầy đủ từ "搞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

从事 Động từ

cóngshìHán Việt: TÒNG SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm

Xem đầy đủ từ "从事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

制作 Động từ

zhìzuòHán Việt: CHẾ TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm; sản xuất

Xem đầy đủ từ "制作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

办 Động từ

bànHán Việt: BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm

Xem đầy đủ từ "办": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

造 Động từ

zàoHán Việt: TẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm

Xem đầy đủ từ "造": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

作 Động từ

zuòHán Việt: TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm; tham gia

Xem đầy đủ từ "作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

酿成 Động từ

niàngchéngHán Việt: NHƯỠNG THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm (rượu hoặc đồ uống có cồn)

Xem đầy đủ từ "酿成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm tiếng Trung là gì?

"làm" trong tiếng Trung là 做 (động từ), 为 (giới từ), 当 (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.