Lặp đi lặp lại tiếng Trung là gì?
"lặp đi lặp lại" trong tiếng Trung là 反复 (động từ), 一再 (phó từ), 屡次 (phó từ).
反复 Động từ
Hán Việt: PHẢN PHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp đi lặp lại
一再 Phó từ
Hán Việt: NHẤT TÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp đi lặp lại
屡次 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp đi lặp lại
频频 Phó từ
Hán Việt: TẦN TẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp đi lặp lại
三番五次 Cụm từ
Hán Việt: TAM PHIÊN NGŨ THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp đi lặp lại
Xem đầy đủ từ "三番五次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
口口声声 Cụm từ
Hán Việt: KHẨU KHẨU THANH THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứ nói đi nói lại (thành ngữ); lặp đi lặp lại
Xem đầy đủ từ "口口声声": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
沓
Hán Việt: ĐẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp đi lặp lại
累累 Tính từ
Hán Việt: LŨY LŨY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp đi lặp lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lặp đi lặp lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 反反复复fǎnfǎnfùfùPhó từ · Lặp đi lặp lại
- 谆zhūnLặp đi lặp lại (khi khuyên nhủ)
- 重复性chóngfùxìngLặp đi lặp lại
- 连番liánfānLặp đi lặp lại
- 再三再四zàisānzàisìPhó từ · Lặp đi lặp lại
- 来回来去láihuíláiqùPhó từ · Lặp đi lặp lại
- 回回huíhuíDanh từ · Lặp đi lặp lại
- 累lěiTính từ · Lặp đi lặp lại
- 再三zàisānPhó từ · Lặp đi lặp lại
- 数shuòSố từ · Thường xuyên; lặp đi lặp lại
- 来回láihuíĐộng từ · Lặp đi lặp lại
- 此起彼伏cǐqǐbǐfúCụm từ · Lặp đi lặp lại
- 翻来覆去fānláifùqùCụm từ · Lặp đi lặp lại
- 多次duōcìPhó từ · Lặp đi lặp lại
- 不住bùzhùPhó từ · Lặp đi lặp lại; liên tục; không ngừng
- 连连liánliánPhó từ · Lặp đi lặp lại
- 频pínLặp đi lặp lại
- 迭diéLặp đi lặp lại
- 屡屡lǚlǚLặp đi lặp lại
- 亟qìLặp đi lặp lại
- 念叨niàndaoĐộng từ · Lặp đi lặp lại
- 停滞不前tíngzhìbùqiánCụm từ · Lặp đi lặp lại
Câu hỏi thường gặp
Lặp đi lặp lại tiếng Trung là gì?
"lặp đi lặp lại" trong tiếng Trung là 反复 (động từ), 一再 (phó từ), 屡次 (phó từ).