TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lặp đi lặp lại tiếng Trung là gì?

"lặp đi lặp lại" trong tiếng Trung là 反复 (động từ), 一再 (phó từ), 屡次 (phó từ).

反复 Động từ

fǎnfùHán Việt: PHẢN PHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "反复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一再 Phó từ

yīzàiHán Việt: NHẤT TÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "一再": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

屡次 Phó từ

lǚcì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "屡次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

频频 Phó từ

pínpínHán Việt: TẦN TẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "频频": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

三番五次 Cụm từ

sānfānwǔcìHán Việt: TAM PHIÊN NGŨ THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "三番五次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

口口声声 Cụm từ

kǒukoushēngshēngHán Việt: KHẨU KHẨU THANH THANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứ nói đi nói lại (thành ngữ); lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "口口声声": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沓

tàHán Việt: ĐẠP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "沓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

累累 Tính từ

lěilěiHán Việt: LŨY LŨY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặp đi lặp lại

Xem đầy đủ từ "累累": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lặp đi lặp lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lặp đi lặp lại tiếng Trung là gì?

"lặp đi lặp lại" trong tiếng Trung là 反复 (động từ), 一再 (phó từ), 屡次 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.