TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nguồn gốc tiếng Trung là gì?

"nguồn gốc" trong tiếng Trung là 根源 (danh từ), 产地 (danh từ), 由来 (danh từ).

根源 Danh từ

gēnyuánHán Việt: CĂN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn gốc

Xem đầy đủ từ "根源": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

产地 Danh từ

chǎndìHán Việt: SẢN ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn gốc (của sản phẩm)

Xem đầy đủ từ "产地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

由来 Danh từ

yóuláiHán Việt: DO LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn gốc

Xem đầy đủ từ "由来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

渊源 Danh từ

yuānyuánHán Việt: UYÊN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn gốc

Xem đầy đủ từ "渊源": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出处 Danh từ

chūchùHán Việt: XUẤT XỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học)

Xem đầy đủ từ "出处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguồn gốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguồn gốc tiếng Trung là gì?

"nguồn gốc" trong tiếng Trung là 根源 (danh từ), 产地 (danh từ), 由来 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.