Nguồn gốc tiếng Trung là gì?
"nguồn gốc" trong tiếng Trung là 根源 (danh từ), 产地 (danh từ), 由来 (danh từ).
根源 Danh từ
Hán Việt: CĂN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn gốc
产地 Danh từ
Hán Việt: SẢN ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn gốc (của sản phẩm)
由来 Danh từ
Hán Việt: DO LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn gốc
渊源 Danh từ
Hán Việt: UYÊN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn gốc
出处 Danh từ
Hán Việt: XUẤT XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguồn gốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 本běnĐại từ · Nguồn gốc; nguyên nhân
- 原因yuányīnDanh từ · Nguồn gốc
- 端duānĐộng từ · Nguồn gốc
- 起源qǐyuánĐộng từ · Khởi đầu , bắt đầu , nguồn gốc , khởi nguyên , khởi tổ
- 来历láilìDanh từ · Nguồn gốc
- 源泉yuánquánDanh từ · Nguồn gốc
- 原yuánTừ khu biệt · Nguồn gốc
- 发源地fāyuándìDanh từ · Nguồn gốc
- 源yuánNguồn gốc
- 发源fāyuánĐộng từ · Nguồn gốc
- 倪níDanh từ · Nguồn gốc; nguyên nhân
- 肇zhàoNguồn gốc
- 来路láilùDanh từ · Nguồn gốc
- 发端fāduānĐộng từ · Bắt đầu; nguồn gốc
- 缘起yuánqǐĐộng từ · Khởi nguyên; nguồn gốc
- 本源běnyuánDanh từ · Nguồn gốc
- 策源地cèyuándìDanh từ · Nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
- 开山祖师kāishānzǔshīNguồn gốc
- 泉源quányuánDanh từ · Nguồn gốc
Câu hỏi thường gặp
Nguồn gốc tiếng Trung là gì?
"nguồn gốc" trong tiếng Trung là 根源 (danh từ), 产地 (danh từ), 由来 (danh từ).