Nhiều tiếng Trung là gì?
"nhiều" trong tiếng Trung là 多 (tính từ), 许多 (tính từ), 好多 (tính từ).
多 Tính từ
Hán Việt: ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
- 这条路上的车辆不多。 Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- 药吃多了,对身体不见得好。 Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
许多 Tính từ
Hán Việt: HỨA ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
- 许多人嫉妒汤姆的成功。 Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
- 公园里有许多散步的情侣。 Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.
好多 Tính từ
Hán Việt: HẢO ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
诸多 Tính từ
Hán Việt: CHƯ ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất nhiều, nhiều
不少 Tính từ
Hán Việt: BẤT THIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
多种 Danh từ
Hán Việt: ĐA CHỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
多个
Hán Việt: ĐA CÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
夥
Hán Việt: HỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
庶
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường; nhiều
多多 Phó từ
Hán Việt: ĐA ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
纷
Hán Việt: PHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
濈
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều
繁杂 Tính từ
Hán Việt: PHỒN TẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều; đa dạng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 伾pīNhiều
- 老鼻子lǎobíziNhiều
- 芸芸yúnyúnTính từ · Nhiều
- 那nuóĐại từ · Nhiều
- 百bǎiSố từ · Nhiều
- 千万qiānwànSố từ · Nhiều
- 海hǎiDanh từ · Nhiều
- 已yǐPhó từ · Nhiều
- 广guǎngTính từ · Nhiều
- 大多dàduōPhó từ · Nhiều
- 多元duōyuánTính từ · Nhiều-
- 稠chóuTính từ · Nhiều
- 众zhòngNhiều; đông đảo
- 复fùĐộng từ · Phức tạp (không đơn giản); phức hợp; nhiều
- 繁fánNhiều
- 森sēnNhiều; u ám; đáng sợ
- 黎líNhiều
Câu hỏi thường gặp
Nhiều tiếng Trung là gì?
"nhiều" trong tiếng Trung là 多 (tính từ), 许多 (tính từ), 好多 (tính từ).