TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phải tiếng Trung là gì?

"phải" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 正确 (tính từ), 务必 (động từ).

必须 Động từ

bìxūHán Việt: TẤT TU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải

  • 她将必须为大家做饭。 Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
  • 我必须向Tom解释这个。 Tôi phải giải thích cho Tom điều này.

Xem đầy đủ từ "必须": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正确 Tính từ

zhèngquèHán Việt: CHÍNH XÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đúng; chính xác; phải; hợp lý

Xem đầy đủ từ "正确": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

务必 Động từ

wùbìHán Việt: VỤ TẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải

Xem đầy đủ từ "务必": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

非得 Động từ

fēiděiHán Việt: PHI ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải

Xem đầy đủ từ "非得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不能不 Động từ

bùnéngbùHán Việt: BẤT NĂNG BẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải

Xem đầy đủ từ "不能不": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

理应 Động từ

lǐyīngHán Việt: LÝ ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nên; phải

Xem đầy đủ từ "理应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

总得 Động từ

zǒngděiHán Việt: TỔNG ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải

Xem đầy đủ từ "总得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

须要 Động từ

xūyàoHán Việt: TU YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải; cần phải

Xem đầy đủ từ "须要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phải tiếng Trung là gì?

"phải" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 正确 (tính từ), 务必 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.