Phải tiếng Trung là gì?
"phải" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 正确 (tính từ), 务必 (động từ).
必须 Động từ
Hán Việt: TẤT TU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải
- 她将必须为大家做饭。 Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
- 我必须向Tom解释这个。 Tôi phải giải thích cho Tom điều này.
正确 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đúng; chính xác; phải; hợp lý
务必 Động từ
Hán Việt: VỤ TẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải
非得 Động từ
Hán Việt: PHI ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
不能不 Động từ
Hán Việt: BẤT NĂNG BẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải
理应 Động từ
Hán Việt: LÝ ỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nên; phải
总得 Động từ
Hán Việt: TỔNG ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải
须要 Động từ
Hán Việt: TU YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải; cần phải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 理当lǐdāngĐộng từ · Nên; phải; tất nhiên; phải chấp nhận; đương nhiên
- 必得bìděiĐộng từ · Phải
- 是shìĐộng từ · Đúng; phải; thật; đích thị
- 得děiTrợ từ · Phải
- 右边yòubianDanh từ · Phải, về bên phải
- 用yòngĐộng từ · Phải
- 一定yīdìngTính từ · Phải
- 应该yīnggāiĐộng từ · Phải
- 当dāngGiới từ · Phải
- 不得不bùdébùĐộng từ · Phải
- 必定bìdìngPhó từ · Phải
- 不得已bùdéyǐTính từ · Phải
- 活该huógāiĐộng từ · Phải
- 该gāiĐộng từ · Phải
- 必bìPhó từ · Phải
- 应yīngĐộng từ · Phải
- 须xūPhó từ · Phải
- 然ránPhải
- 碰到pèngdàoĐộng từ · Phải
- 说不得shuōbudePhải
- 韪wěiPhải
- 合该hégāiĐộng từ · Phải
Câu hỏi thường gặp
Phải tiếng Trung là gì?
"phải" trong tiếng Trung là 必须 (động từ), 正确 (tính từ), 务必 (động từ).