TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sức mạnh tiếng Trung là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Trung là 力量 (danh từ), 力气 (danh từ), 实力 (danh từ).

力量 Danh từ

lìliangHán Việt: LỰC LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh; lực lượng; sức lực

  • 知识就是力量。 Tri thức là sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "力量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

力气 Danh từ

lìqiHán Việt: LỰC KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "力气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实力 Danh từ

shílìHán Việt: THỰC LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "实力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

威力 Danh từ

wēilìHán Việt: UY LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "威力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

力 Danh từ

lìHán Việt: LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

力度 Danh từ

lìdùHán Việt: LỰC ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "力度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

势头 Danh từ

shìtóuHán Việt: THẾ ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "势头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劲

jìn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "劲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劲力 Danh từ

jìnlì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh thể chất; sức mạnh

Xem đầy đủ từ "劲力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劲儿

jìnr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "劲儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

力道 Danh từ

lìdàoHán Việt: LỰC ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "力道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气力 Danh từ

qìlìHán Việt: KHÍ LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "气力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

元气 Danh từ

yuánqìHán Việt: NGUYÊN KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "元气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

威势 Danh từ

wēishìHán Việt: UY THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "威势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

膂力 Danh từ

lǚlìHán Việt: LỮ LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh

Xem đầy đủ từ "膂力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sức mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sức mạnh tiếng Trung là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Trung là 力量 (danh từ), 力气 (danh từ), 实力 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.