TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thúc đẩy tiếng Trung là gì?

"thúc đẩy" trong tiếng Trung là 促进 (động từ), 促使 (động từ), 鞭策 (động từ).

促进 Động từ

cùjìnHán Việt: XÚC TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường

Xem đầy đủ từ "促进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

促使 Động từ

cùshǐHán Việt: XÚC SỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thúc đẩy; gây ra; khuyến khích

Xem đầy đủ từ "促使": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鞭策 Động từ

biāncèHán Việt: TIÊN SÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thúc đẩy

Xem đầy đủ từ "鞭策": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

推进 Động từ

tuījìnHán Việt: SUY TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thúc đẩy

Xem đầy đủ từ "推进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有助于 Động từ

yǒuzhùyúHán Việt: HỮU TRỢ VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góp phần vào; thúc đẩy

Xem đầy đủ từ "有助于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

带动 Động từ

dàidòngHán Việt: ĐỚI ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động

Xem đầy đủ từ "带动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

增进 Động từ

zēngjìnHán Việt: TĂNG TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thúc đẩy

Xem đầy đủ từ "增进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

驱使 Động từ

qūshǐHán Việt: KHU SỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thúc đẩy

Xem đầy đủ từ "驱使": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thúc đẩy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thúc đẩy tiếng Trung là gì?

"thúc đẩy" trong tiếng Trung là 促进 (động từ), 促使 (động từ), 鞭策 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.