Thay thế tiếng Trung là gì?
"thay thế" trong tiếng Trung là 代替 (động từ), 代 (động từ), 更换 (động từ).
代替 Động từ
Hán Việt: ĐẠI THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế; thay cho
代 Động từ
Hán Việt: ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế
更换 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế (lốp xe mòn,...)
取代 Động từ
Hán Việt: THỦ ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế
- 车取代了自行车。 Xe hơi đã thay thế xe đạp.
交替 Động từ
Hán Việt: GIAO THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế
替换 Động từ
Hán Việt: THẾ HOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
接替 Động từ
Hán Việt: TIẾP THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế
取而代之 Cụm từ
Hán Việt: THỦ NHI ĐẠI CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
Xem đầy đủ từ "取而代之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
代谢 Động từ
Hán Việt: ĐẠI TẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế
替补 Động từ
Hán Việt: THẾ BỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời vụ, v.v.)
顶替 Động từ
Hán Việt: ĐỈNH THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 递补dìbǔĐộng từ · Thay thế
- 代换dàihuànĐộng từ · Thay thế
- 选择xuǎnzéĐộng từ · Lựa chọn; phương án; thay thế
- 换huànĐộng từ · Thay thế
- 当dàngGiới từ · Thay thế
- 代理dàilǐĐộng từ · Thay thế
- 替tìGiới từ · Thay thế
- 备用bèiyòngĐộng từ · Thay thế
- 替代tìdàiĐộng từ · Thay thế
- 排挤páijǐĐộng từ · Thay thế
- 更替gēngtìĐộng từ · Thay thế
- 候补hòubǔĐộng từ · Thay thế
- 置换zhìhuànĐộng từ · Thay thế
- 另类lìnglèiTính từ · Thay thế
- 替身tìshēnDanh từ · Thay thế
- 撤换chèhuànĐộng từ · Thay thế (người hoặc điều gì)
- 掉换diàohuànThay thế
- 客串kèchuànĐộng từ · Đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông thường; thay thế
- 重置chóngzhìĐộng từ · Thay thế
Câu hỏi thường gặp
Thay thế tiếng Trung là gì?
"thay thế" trong tiếng Trung là 代替 (động từ), 代 (động từ), 更换 (động từ).