TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thay thế tiếng Trung là gì?

"thay thế" trong tiếng Trung là 代替 (động từ), 代 (động từ), 更换 (động từ).

代替 Động từ

dàitìHán Việt: ĐẠI THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế; thay cho

Xem đầy đủ từ "代替": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

代 Động từ

dàiHán Việt: ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế

Xem đầy đủ từ "代": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

更换 Động từ

gēnghuàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế (lốp xe mòn,...)

Xem đầy đủ từ "更换": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

取代 Động từ

qǔdàiHán Việt: THỦ ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế

  • 车取代了自行车。 Xe hơi đã thay thế xe đạp.

Xem đầy đủ từ "取代": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交替 Động từ

jiāotìHán Việt: GIAO THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế

Xem đầy đủ từ "交替": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

替换 Động từ

tìhuànHán Việt: THẾ HOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi

Xem đầy đủ từ "替换": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接替 Động từ

jiētìHán Việt: TIẾP THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế

Xem đầy đủ từ "接替": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

取而代之 Cụm từ

qǔ'érdàizhīHán Việt: THỦ NHI ĐẠI CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)

Xem đầy đủ từ "取而代之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

代谢 Động từ

dàixièHán Việt: ĐẠI TẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế

Xem đầy đủ từ "代谢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

替补 Động từ

tìbǔHán Việt: THẾ BỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời vụ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "替补": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顶替 Động từ

dǐngtìHán Việt: ĐỈNH THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay thế

Xem đầy đủ từ "顶替": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thay thế tiếng Trung là gì?

"thay thế" trong tiếng Trung là 代替 (động từ), 代 (động từ), 更换 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.