Tiết lộ tiếng Trung là gì?
"tiết lộ" trong tiếng Trung là 展示 (động từ), 展现 (động từ), 启示 (động từ).
展示 Động từ
Hán Việt: TRIỂN THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
展现 Động từ
Hán Việt: TRIỂN HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày
启示 Động từ
Hán Việt: KHẢI THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết lộ
泄露 Động từ
Hán Việt: TIẾT LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò rỉ (thông tin); tiết lộ
披露 Động từ
Hán Việt: PHI LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết lộ
泄
Hán Việt: TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiết lộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 透漏tòulòuTiết lộ
- 开示kāishìDanh từ · Hướng dẫn (người mới); thuyết giảng; dạy; tiết lộ
- 露lòuĐộng từ · Tiết lộ
- 漏lòuĐộng từ · Tiết lộ
- 揭露jiēlùĐộng từ · Tiết lộ
- 暴露bàolùĐộng từ · Tiết lộ
- 揭发jiēfāĐộng từ · Tiết lộ
- 显xiǎnĐộng từ · Tiết lộ
- 透露tòulùĐộng từ · Tiết lộ
- 抖dǒuĐộng từ · Tiết lộ
- 捅tǒngĐộng từ · Tiết lộ; hé lộ
- 泄漏xièlòuĐộng từ · Tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
- 揭晓jiēxiǎoĐộng từ · Tiết lộ
- 宣泄xuānxièĐộng từ · Tiết lộ
- 透气tòuqìĐộng từ · Tiết lộ
- 吐露tǔlùĐộng từ · Tiết lộ
- 敞chǎngTiết lộ
- 表露biǎolùĐộng từ · Tiết lộ (cảm xúc,...)
- 声张shēngzhāngĐộng từ · Tiết lộ
- 阐chǎnTiết lộ
- 说破shuōpòĐộng từ · Tiết lộ
- 直陈zhíchénTiết lộ
- 道破dàopòĐộng từ · Tiết lộ
- 展露zhǎnlùĐộng từ · Tiết lộ
Câu hỏi thường gặp
Tiết lộ tiếng Trung là gì?
"tiết lộ" trong tiếng Trung là 展示 (động từ), 展现 (động từ), 启示 (động từ).