TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiết lộ tiếng Trung là gì?

"tiết lộ" trong tiếng Trung là 展示 (động từ), 展现 (động từ), 启示 (động từ).

展示 Động từ

zhǎnshìHán Việt: TRIỂN THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm

Xem đầy đủ từ "展示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

展现 Động từ

zhǎnxiànHán Việt: TRIỂN HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày

Xem đầy đủ từ "展现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

启示 Động từ

qǐshìHán Việt: KHẢI THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiết lộ

Xem đầy đủ từ "启示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

泄露 Động từ

xièlùHán Việt: TIẾT LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rò rỉ (thông tin); tiết lộ

Xem đầy đủ từ "泄露": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

披露 Động từ

pīlùHán Việt: PHI LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiết lộ

Xem đầy đủ từ "披露": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

泄

xièHán Việt: TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ

Xem đầy đủ từ "泄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiết lộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiết lộ tiếng Trung là gì?

"tiết lộ" trong tiếng Trung là 展示 (động từ), 展现 (động từ), 启示 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.