Xây dựng tiếng Trung là gì?
"xây dựng" trong tiếng Trung là 建设 (động từ), 建筑 (động từ), 制定 (động từ).
建设 Động từ
Hán Việt: KIẾN THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
建筑 Động từ
Hán Việt: KIẾN TRÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
制定 Động từ
Hán Việt: CHẾ ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Soạn thảo; xây dựng
修建 Động từ
Hán Việt: TU KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
制订 Động từ
Hán Việt: CHẾ ĐÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
建造 Động từ
Hán Việt: KIẾN TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng; kiến tạo
兴建 Động từ
Hán Việt: HƯNG KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
施工 Động từ
Hán Việt: THI CÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
营造 Động từ
Hán Việt: DOANH TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng (nhà cửa)
构建 Động từ
Hán Việt: CẤU KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
搭建 Động từ
Hán Việt: ĐÁP KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
建成 Động từ
Hán Việt: KIẾN THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
营建 Động từ
Hán Việt: DOANH KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
构
Hán Việt: CẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
修筑 Động từ
Hán Việt: TU TRÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
创制 Động từ
Hán Việt: SÁNG CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng; thiết lập; tạo ra
构筑 Động từ
Hán Việt: CẤU TRÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
架设 Động từ
Hán Việt: GIÁ THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
架构 Động từ
Hán Việt: GIÁ CẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng; kiến trúc
土木 Danh từ
Hán Việt: THỔ MỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
建构 Động từ
Hán Việt: KIẾN CẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt)
修造 Động từ
Hán Việt: TU TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xây dựng tiếng Trung là gì?
"xây dựng" trong tiếng Trung là 建设 (động từ), 建筑 (động từ), 制定 (động từ).