TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đơn giản tiếng Trung là gì?

"đơn giản" trong tiếng Trung là 简单 (tính từ), 容易 (tính từ), 单纯 (tính từ).

简单 Tính từ

jiǎndānHán Việt: GIẢN ĐƠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản; không phức tạp; dễ dàng

  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

Xem đầy đủ từ "简单": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

容易 Tính từ

róngyìHán Việt: DUNG DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ dàng; đơn giản

Xem đầy đủ từ "容易": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

单纯 Tính từ

dānchúnHán Việt: ĐƠN THUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản

Xem đầy đủ từ "单纯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻易 Phó từ

qīngyì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ dàng; đơn giản

Xem đầy đủ từ "轻易": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

质朴 Tính từ

zhìpǔHán Việt: CHẤT PHÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản

Xem đầy đủ từ "质朴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

简

jiǎnHán Việt: GIẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản

Xem đầy đủ từ "简": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

简略 Tính từ

jiǎnlüèHán Việt: GIẢN LƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản

Xem đầy đủ từ "简略": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

素朴 Tính từ

sùpǔHán Việt: TỐ PHÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản

Xem đầy đủ từ "素朴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn giản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đơn giản tiếng Trung là gì?

"đơn giản" trong tiếng Trung là 简单 (tính từ), 容易 (tính từ), 单纯 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.