Lên kế hoạch tiếng Trung là gì?
"lên kế hoạch" trong tiếng Trung là 计划 (động từ), 打算 (động từ), 策划 (động từ).
计划 Động từ
Hán Việt: KẾ HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên kế hoạch
打算 Động từ
Hán Việt: ĐẢ TOÁN giọng máy của trình duyệt
策划 Động từ
Hán Việt: SÁCH HOẠCH giọng máy của trình duyệt
谋
Hán Việt: MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên kế hoạch
谋划 Động từ
Hán Việt: MƯU HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên kế hoạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên kế hoạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 运筹yùnchóuĐộng từ · Lên kế hoạch
- 企划qǐhuàĐộng từ · Lên kế hoạch
- 猷yóuLên kế hoạch
- 措办cuòbànĐộng từ · Lên kế hoạch
- 安排ānpáiĐộng từ · Lên kế hoạch
- 拟定nǐdìngĐộng từ · Lên kế hoạch
- 起草qǐcǎoĐộng từ · Lên kế hoạch
- 计较jìjiàoĐộng từ · Lên kế hoạch
- 构思gòusīĐộng từ · Lên kế hoạch
- 图túDanh từ · Lên kế hoạch
- 划huàĐộng từ · Lên kế hoạch
- 计jìĐộng từ · Lên kế hoạch
- 筹chóuĐộng từ · Chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ
- 算计suànjiĐộng từ · Lên kế hoạch
- 规guīLên kế hoạch
- 谟móLên kế hoạch
- 策动cèdòngĐộng từ · Lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...)
- 计议jìyìĐộng từ · Lên kế hoạch
- 措cuòLên kế hoạch
- 同谋tóngmóuDanh từ · Lên kế hoạch
- 备办bèibànĐộng từ · Lên kế hoạch
- 打算盘dǎsuànpánĐộng từ · Lên kế hoạch
- 撰拟zhuànnǐLên kế hoạch
Câu hỏi thường gặp
Lên kế hoạch tiếng Trung là gì?
"lên kế hoạch" trong tiếng Trung là 计划 (động từ), 打算 (động từ), 策划 (động từ).