TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Liên tục tiếng Trung là gì?

"liên tục" trong tiếng Trung là 连续 (phó từ), 不断 (động từ), 接连 (phó từ).

连续 Phó từ

liánxùHán Việt: LIÊN TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "连续": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不断 Động từ

bùduànHán Việt: BẤT ĐOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "不断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接连 Phó từ

jiēliánHán Việt: TIẾP LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "接连": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

经常 Phó từ

jīngchángHán Việt: KINH THƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường

Xem đầy đủ từ "经常": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

络绎不绝 Cụm từ

luòyìbùjuéHán Việt: LẠC DỊCH BẤT TUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục; không ngớt

Xem đầy đủ từ "络绎不绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连绵 Động từ

liánmiánHán Việt: LIÊN MIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "连绵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连连 Phó từ

liánliánHán Việt: LIÊN LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "连连": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连声 Phó từ

liánshēngHán Việt: LIÊN THANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục (nói điều gì đó)

Xem đầy đủ từ "连声": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绵延 Động từ

miányánHán Việt: MIÊN DIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục; trải dài không đứt đoạn

Xem đầy đủ từ "绵延": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一个劲儿

yīgèjìnr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "一个劲儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绵绵 Tính từ

miánmiánHán Việt: MIÊN MIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "绵绵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连续不断

liánxùbùduàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục

Xem đầy đủ từ "连续不断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Liên tục tiếng Trung là gì?

"liên tục" trong tiếng Trung là 连续 (phó từ), 不断 (động từ), 接连 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.