TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngay lập tức tiếng Trung là gì?

"ngay lập tức" trong tiếng Trung là 马上 (phó từ), 立即 (phó từ), 立刻 (phó từ).

马上 Phó từ

mǎshàngHán Việt: MÃ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "马上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

立即 Phó từ

lìjíHán Việt: LẬP TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "立即": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

立刻 Phó từ

lìkèHán Việt: LẬP KHẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

  • 我立刻打电话给她。 Tôi đã ngay lập tức gọi cho cô ấy.

Xem đầy đủ từ "立刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赶快 Phó từ

gǎnkuàiHán Việt: CẢN KHOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh chóng; ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "赶快": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连忙 Phó từ

liánmángHán Việt: LIÊN MANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "连忙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

随即 Phó từ

suíjíHán Việt: TÙY TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "随即": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顿时 Phó từ

dùnshíHán Việt: ĐỐN THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "顿时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

当下 Phó từ

dāngxiàHán Việt: ĐƯƠNG HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "当下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

当即 Phó từ

dāngjíHán Việt: ĐƯƠNG TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "当即": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一口 Danh từ

yīkǒuHán Việt: NHẤT KHẨU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "一口": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

登时 Phó từ

dēngshíHán Việt: ĐĂNG THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "登时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

立时 Phó từ

lìshíHán Việt: LẬP THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức; nhanh chóng; tức thì

Xem đầy đủ từ "立时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

立马 Phó từ

lìmǎHán Việt: LẬP MÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "立马": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

即刻 Phó từ

jíkèHán Việt: TỨC KHẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "即刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

即时 Phó từ

jíshíHán Việt: TỨC THÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "即时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顷刻 Danh từ

qǐngkèHán Việt: KHOẢNH KHẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "顷刻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劈头 Phó từ

pītóu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức; ngay từ đầu

Xem đầy đủ từ "劈头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

痛痛快快

tòngtongkuàikuàiHán Việt: THỐNG THỐNG KHOÁI KHOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "痛痛快快": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迅即 Phó từ

xùnjíHán Việt: TẤN TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức

Xem đầy đủ từ "迅即": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay lập tức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngay lập tức tiếng Trung là gì?

"ngay lập tức" trong tiếng Trung là 马上 (phó từ), 立即 (phó từ), 立刻 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.