Rõ ràng tiếng Trung là gì?
"rõ ràng" trong tiếng Trung là 清楚 (tính từ), 具体 (tính từ), 明显 (tính từ).
清楚 Tính từ
Hán Việt: THANH SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
具体 Tính từ
Hán Việt: CỤ THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụ thể; chi tiết; rõ ràng
明显 Tính từ
Hán Việt: MINH HIỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
确定 Tính từ
Hán Việt: XÁC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
明确 Tính từ
Hán Việt: MINH XÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt
显然 Tính từ
Hán Việt: HIỂN NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng; hiển nhiên
清晰 Tính từ
Hán Việt: THANH TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng; rõ rệt
明明 Phó từ
Hán Việt: MINH MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
分明 Tính từ
Hán Việt: PHÂN MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
确切 Tính từ
Hán Việt: XÁC THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
豁 Động từ
Hán Việt: KHOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng
通畅 Tính từ
Hán Việt: THÔNG SƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông suốt; rõ ràng
确凿 Tính từ
Hán Việt: XÁC TẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
明 Tính từ
Hán Việt: MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng; rõ ràng
著
Hán Việt: TRỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng, nổi bật
楚
Hán Việt: SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
朗
Hán Việt: LÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
可知 Động từ
Hán Việt: KHẢ TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
看起来 Động từ
Hán Việt: KHÁN KHỞI LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
显见 Tính từ
Hán Việt: HIỂN KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
彰
Hán Việt: CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng
明晰 Tính từ
Hán Việt: MINH TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng; rõ nét; trong trẻo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rõ ràng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rõ ràng tiếng Trung là gì?
"rõ ràng" trong tiếng Trung là 清楚 (tính từ), 具体 (tính từ), 明显 (tính từ).