TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rõ ràng tiếng Trung là gì?

"rõ ràng" trong tiếng Trung là 清楚 (tính từ), 具体 (tính từ), 明显 (tính từ).

清楚 Tính từ

qīngchuHán Việt: THANH SỞ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "清楚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

具体 Tính từ

jùtǐHán Việt: CỤ THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cụ thể; chi tiết; rõ ràng

Xem đầy đủ từ "具体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

明显 Tính từ

míngxiǎnHán Việt: MINH HIỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "明显": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

确定 Tính từ

quèdìngHán Việt: XÁC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "确定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

明确 Tính từ

míngquèHán Việt: MINH XÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt

Xem đầy đủ từ "明确": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

显然 Tính từ

xiǎnránHán Việt: HIỂN NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng; hiển nhiên

Xem đầy đủ từ "显然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

清晰 Tính từ

qīngxīHán Việt: THANH TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng; rõ rệt

Xem đầy đủ từ "清晰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

明明 Phó từ

míngmíngHán Việt: MINH MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "明明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分明 Tính từ

fēnmíngHán Việt: PHÂN MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "分明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

确切 Tính từ

quèqièHán Việt: XÁC THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "确切": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豁 Động từ

huòHán Việt: KHOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng

Xem đầy đủ từ "豁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通畅 Tính từ

tōngchàngHán Việt: THÔNG SƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông suốt; rõ ràng

Xem đầy đủ từ "通畅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

确凿 Tính từ

quèzáoHán Việt: XÁC TẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "确凿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

明 Tính từ

míngHán Việt: MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng; rõ ràng

Xem đầy đủ từ "明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

著

zhùHán Việt: TRỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng, nổi bật

Xem đầy đủ từ "著": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

楚

chǔHán Việt: SỞ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "楚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

朗

lǎngHán Việt: LÃNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "朗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

可知 Động từ

kězhīHán Việt: KHẢ TRI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "可知": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看起来 Động từ

kànqǐlaiHán Việt: KHÁN KHỞI LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là

Xem đầy đủ từ "看起来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

显见 Tính từ

xiǎnjiànHán Việt: HIỂN KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "显见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

彰

zhāngHán Việt: CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng

Xem đầy đủ từ "彰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

明晰 Tính từ

míngxīHán Việt: MINH TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng; rõ nét; trong trẻo

Xem đầy đủ từ "明晰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rõ ràng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rõ ràng tiếng Trung là gì?

"rõ ràng" trong tiếng Trung là 清楚 (tính từ), 具体 (tính từ), 明显 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.