TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sắp xếp tiếng Trung là gì?

"sắp xếp" trong tiếng Trung là 安排 (động từ), 收拾 (động từ), 整理 (động từ).

安排 Động từ

ānpáiHán Việt: AN BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "安排": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收拾 Động từ

shōushiHán Việt: THU THẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "收拾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整理 Động từ

zhěnglǐHán Việt: CHỈNH LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "整理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摆 Động từ

bǎiHán Việt: BÃI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "摆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

布局 Danh từ

bùjúHán Việt: BỐ CỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "布局": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

布置 Động từ

bùzhìHán Việt: BỐ TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "布置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

条理 Danh từ

tiáolǐHán Việt: ĐIỀU LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "条理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

列 Động từ

lièHán Việt: LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "列": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分类 Động từ

fēnlèiHán Việt: PHÂN LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân loại; sắp xếp

Xem đầy đủ từ "分类": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摆放 Động từ

bǎifàngHán Việt: BÃI PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp; bố trí; bày biện

Xem đầy đủ từ "摆放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

料理 Động từ

liàolǐHán Việt: LIỆU LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "料理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

编排 Động từ

biānpáiHán Việt: BIÊN BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "编排": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

筹办 Động từ

chóubànHán Việt: TRÙ BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp; chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "筹办": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摆布

bǎibùHán Việt: BÃI BỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "摆布": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

排序 Động từ

páixùHán Việt: BÀI TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "排序": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

饬

chìHán Việt: SỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp

Xem đầy đủ từ "饬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắp xếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sắp xếp tiếng Trung là gì?

"sắp xếp" trong tiếng Trung là 安排 (động từ), 收拾 (động từ), 整理 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.