TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuân theo tiếng Trung là gì?

"tuân theo" trong tiếng Trung là 服从 (động từ), 遵守 (động từ), 遵循 (động từ).

服从 Động từ

fúcóngHán Việt: PHỤC TÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo (mệnh lệnh)

Xem đầy đủ từ "服从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遵守 Động từ

zūnshǒuHán Việt: TUÂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)

Xem đầy đủ từ "遵守": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遵循 Động từ

zūnxúnHán Việt: TUÂN TUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo; tuân thủ; làm theo

Xem đầy đủ từ "遵循": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合乎 Động từ

héhūHán Việt: HỢP HỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp với; tuân theo

Xem đầy đủ từ "合乎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顺 Động từ

shùnHán Việt: THUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo

Xem đầy đủ từ "顺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

呼应 Động từ

hūyìngHán Việt: HÔ ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo

Xem đầy đủ từ "呼应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顺应 Động từ

shùnyìngHán Việt: THUẬN ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo

Xem đầy đủ từ "顺应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

循

xúnHán Việt: TUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo

Xem đầy đủ từ "循": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遵 Danh từ

zūnHán Việt: TUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo

Xem đầy đủ từ "遵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遵从 Động từ

zūncóngHán Việt: TUÂN TÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo

Xem đầy đủ từ "遵从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依从 Động từ

yīcóngHán Việt: Y TÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo

Xem đầy đủ từ "依从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巽

xùnHán Việt: TỐN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo

Xem đầy đủ từ "巽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuân theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuân theo tiếng Trung là gì?

"tuân theo" trong tiếng Trung là 服从 (động từ), 遵守 (động từ), 遵循 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.