TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眉

méi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MY
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: my

眉 nghĩa là lông mày, lề trên.

Nghĩa của 眉

méi

MY
  1. Lông mày
  2. Lề trên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 眉

Thành ngữ có 眉

  • 迫在眉睫 — Cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
  • 愁眉苦脸 — Trông lo âu
  • 眉飞色舞 — Rạng rỡ vui sướng
  • 燃眉之急 — Lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng
  • 眉开眼笑 — Mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
  • 眉清目秀 — Xinh đẹp
  • 浓眉大眼 — Lông mày rậm và mắt to
  • 挤眉弄眼 — Nháy mắt
  • 愁眉不展 — Nhíu mày lo lắng
  • 火烧眉毛 — Lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng
  • 横眉怒目 — Mày nhíu và mắt giận dữ
  • 眉来眼去 — Đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó
  • 慈眉善目 — Lông mày hiền, mắt hòa nhã (thành ngữ); diện mạo hiền lành
  • 眉目传情 — Liếc mắt đưa tình
  • 举案齐眉 — Nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
  • 有眉目 — Bắt đầu thành hình
  • 贼眉鼠眼 — Mắt láo liên
  • 横眉竖眼 — Cau mày dữ dội
  • 不让须眉 — Sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.
  • 低眉顺眼 — Ngoan ngoãn; phục tùng

Câu hỏi thường gặp

眉 nghĩa là gì?

眉 (méi) nghĩa là lông mày, lề trên.

眉 đọc thế nào?

眉 đọc là méi (pinyin).

Âm Hán Việt của 眉 là gì?

Âm Hán Việt của 眉 là "my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.