Bình thường tiếng Trung là gì?
"bình thường" trong tiếng Trung là 正常 (tính từ), 通常 (tính từ), 平常 (tính từ).
正常 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
- 不要再把我当成“正常”人! Đừng coi tôi như người "bình thường"!
通常 Tính từ
Hán Việt: THÔNG THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường; bình thường
平常 Tính từ
Hán Việt: BÌNH THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
平凡 Tính từ
Hán Việt: BÌNH PHÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
- 她只是一个平凡的小女孩。 Cô ta chỉ là một cô gái bình thường
寻常 Tính từ
Hán Việt: TẦM THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường; phổ biến; bình thường
按说 Phó từ
Hán Việt: ÁN THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo lẽ thường; thông thường; bình thường
凡 Phó từ
Hán Việt: PHÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
庸
Hán Việt: DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
较差
Hán Việt: GIẢO SAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
庶
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường; nhiều
中常 Tính từ
Hán Việt: TRUNG THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
平平 Tính từ
Hán Việt: BÌNH BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
普普通通 Tính từ
Hán Việt: PHỔ PHỔ THÔNG THÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
Xem đầy đủ từ "普普通通": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
规范性 Danh từ
Hán Việt: QUY PHẠM TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
等闲 Tính từ
Hán Việt: ĐẲNG NHÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình thường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 按理ànlǐPhó từ · Theo lý; thông thường; bình thường
- 论理lùnlǐĐộng từ · Bình thường
- 照说zhàoshuōPhó từ · Bình thường
- 庸庸碌碌yōngyōnglùlùTính từ · Bình thường
- 凡庸fányōngTính từ · Bình thường
- 一般yībānTính từ · Bình thường
- 简单jiǎndānTính từ · Thông thường; bình thường
- 普通pǔtōngTính từ · Bình thường
- 平淡píngdànTính từ · Bình thường
- 中庸zhōngyōngTên riêng · Bình thường
- 恒héngBình thường
- 平素píngsùPhó từ · Bình thường
- 平庸píngyōngTính từ · Bình thường
- 对头duìtóuDanh từ · Bình thường
- 马马虎虎mǎmahūhūBình thường
Câu hỏi thường gặp
Bình thường tiếng Trung là gì?
"bình thường" trong tiếng Trung là 正常 (tính từ), 通常 (tính từ), 平常 (tính từ).