TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Công việc tiếng Trung là gì?

"công việc" trong tiếng Trung là 工作 (động từ), 事情 (danh từ), 职业 (danh từ).

工作 Động từ

gōngzuòHán Việt: CÔNG TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

  • 我想自己把工作做完。 Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.
  • 这工作花了我五小时。 Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.

Xem đầy đủ từ "工作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事情 Danh từ

shìqingHán Việt: SỰ TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự việc; vấn đề; điều; công việc

Xem đầy đủ từ "事情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

职业 Danh từ

zhíyèHán Việt: CHỨC NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc

Xem đầy đủ từ "职业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

任务 Danh từ

rènwuHán Việt: NHIỆM VỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò

Xem đầy đủ từ "任务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劳动 Danh từ

láodòngHán Việt: LAO ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "劳动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事业 Danh từ

shìyèHán Việt: SỰ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc; sự nghiệp

Xem đầy đủ từ "事业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事务 Danh từ

shìwùHán Việt: SỰ VỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "事务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

职位 Danh từ

zhíwèiHán Việt: CHỨC VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí; chức vụ; công việc

Xem đầy đủ từ "职位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事宜 Danh từ

shìyíHán Việt: SỰ NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "事宜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

工 Danh từ

gōngHán Việt: CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc; việc làm; lao động

Xem đầy đủ từ "工": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

务

wùHán Việt: VỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

活儿 Danh từ

huórHán Việt: HOẠT NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "活儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

物事 Danh từ

wùshìHán Việt: VẬT SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "物事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

勤务 Danh từ

qínwùHán Việt: CẦN VỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "勤务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

营生 Danh từ

yíngshengHán Việt: DOANH SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc

Xem đầy đủ từ "营生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công việc tiếng Trung là gì?

"công việc" trong tiếng Trung là 工作 (động từ), 事情 (danh từ), 职业 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.