TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chăm sóc tiếng Trung là gì?

"chăm sóc" trong tiếng Trung là 关心 (động từ), 照顾 (động từ), 关怀 (động từ).

关心 Động từ

guānxīnHán Việt: QUAN TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan tâm đến; chăm sóc

Xem đầy đủ từ "关心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照顾 Động từ

zhàoguHán Việt: CHIẾU CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

  • 谁将照顾这个婴儿? Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?

Xem đầy đủ từ "照顾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

关怀 Động từ

guānhuáiHán Việt: QUAN HOÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "关怀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照料 Động từ

zhàoliàoHán Việt: CHIẾU LIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "照料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

保管 Động từ

bǎoguǎnHán Việt: BẢO QUẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữ gìn; chăm sóc

Xem đầy đủ từ "保管": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

关照 Động từ

guānzhàoHán Việt: QUAN CHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "关照": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照应 Động từ

zhàoyingHán Việt: CHIẾU ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "照应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

管 Động từ

guǎnHán Việt: QUẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "管": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顾 Động từ

gùHán Việt: CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc; xem xét; quan tâm

Xem đầy đủ từ "顾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

护理 Động từ

hùlǐHán Việt: HỘ LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "护理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看护 Động từ

kānhùHán Việt: KHÁN HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "看护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

服侍 Động từ

fúshiHán Việt: PHỤC THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc (bệnh nhân v.v.)

Xem đầy đủ từ "服侍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

张罗 Động từ

zhāngluoHán Việt: TRƯƠNG LA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "张罗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照看 Động từ

zhàokànHán Việt: CHIẾU KHÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "照看": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奉养 Động từ

fèngyǎngHán Việt: PHỤNG DƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc (cha mẹ già)

Xem đầy đủ từ "奉养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照管 Động từ

zhàoguǎnHán Việt: CHIẾU QUẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm sóc

Xem đầy đủ từ "照管": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chăm sóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chăm sóc tiếng Trung là gì?

"chăm sóc" trong tiếng Trung là 关心 (động từ), 照顾 (động từ), 关怀 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.