TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Di chuyển tiếng Trung là gì?

"di chuyển" trong tiếng Trung là 搬 (động từ), 移动 (tính từ), 挪 (động từ).

搬 Động từ

bānHán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển (tức là tự dời đi)

Xem đầy đủ từ "搬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

移动 Tính từ

yídòngHán Việt: DI ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

  • 玛丽无法独自移动那架钢琴。 Mary không thể tự mình di chuyển cái piano.

Xem đầy đủ từ "移动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挪 Động từ

nuóHán Việt: NA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "挪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动 Động từ

dòngHán Việt: ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

运 Động từ

yùnHán Việt: VẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "运": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

移 Động từ

yíHán Việt: DI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "移": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迁 Động từ

qiānHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển; di dời

Xem đầy đủ từ "迁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

流转 Động từ

liúzhuǎnHán Việt: LƯU CHUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "流转": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

游动 Động từ

yóudòngHán Việt: DU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "游动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倒腾 Động từ

dǎotengHán Việt: ĐẢO ĐẰNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "倒腾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挪动 Động từ

nuódòngHán Việt: NA ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển

Xem đầy đủ từ "挪动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di chuyển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Di chuyển tiếng Trung là gì?

"di chuyển" trong tiếng Trung là 搬 (động từ), 移动 (tính từ), 挪 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.