Hướng dẫn tiếng Trung là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Trung là 指导 (động từ), 辅导 (động từ), 吩咐 (động từ).
指导 Động từ
Hán Việt: CHỈ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
辅导 Động từ
Hán Việt: PHỤ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
吩咐 Động từ
Hán Việt: PHÂN PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo; hướng dẫn; ra lệnh
引导 Động từ
Hán Việt: DẪN ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
向导 Động từ
Hán Việt: HƯỚNG ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
指南 Danh từ
Hán Việt: CHỈ NAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
指引 Động từ
Hán Việt: CHỈ DẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
带路 Động từ
Hán Việt: ĐỚI LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường
统率 Động từ
Hán Việt: THỐNG SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ huy; hướng dẫn
教导 Động từ
Hán Việt: GIÁO ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
调教 Động từ
Hán Việt: ĐIỀU GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
导报 Danh từ
Hán Việt: ĐẠO BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn (dùng trong tên báo)
督导 Động từ
Hán Việt: ĐỐC ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hướng dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 机宜jīyíDanh từ · Hướng dẫn
- 帮教bāngjiàoĐộng từ · Hướng dẫn
- 导览dǎolǎnĐộng từ · (khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn
- 开示kāishìDanh từ · Hướng dẫn (người mới); thuyết giảng; dạy; tiết lộ
- 向xiàngGiới từ · Hướng dẫn
- 说明shuōmíngĐộng từ · Hướng dẫn
- 教授jiàoshòuDanh từ · Hướng dẫn
- 指挥zhǐhuīĐộng từ · Hướng dẫn
- 方针fāngzhēnDanh từ · Hướng dẫn
- 指示zhǐshìĐộng từ · Hướng dẫn
- 主导zhǔdǎoĐộng từ · Hướng dẫn
- 指令zhǐlìngĐộng từ · Hướng dẫn
- 须知xūzhīDanh từ · Hướng dẫn
- 教学jiàoxuéĐộng từ · Giảng dạy; hướng dẫn
- 指点zhǐdiǎnĐộng từ · Hướng dẫn
- 案ànDanh từ · Hướng dẫn
- 授shòuDạy; hướng dẫn
Câu hỏi thường gặp
Hướng dẫn tiếng Trung là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Trung là 指导 (động từ), 辅导 (động từ), 吩咐 (động từ).