Kéo dài tiếng Trung là gì?
"kéo dài" trong tiếng Trung là 拉长 (động từ), 拖长, 继续 (động từ).
拉长 Động từ
Hán Việt: LẠP TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài
拖长
Hán Việt: THA TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài
继续 Động từ
Hán Việt: KẾ TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn; kéo dài; kế tục
延长 Động từ
Hán Việt: DIÊN TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài
持久 Tính từ
Hán Việt: TRÌ CỬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài
历时 Động từ
Hán Việt: LỊCH THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài
延 Từ khu biệt
Hán Việt: DIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài
经久不息 Cụm từ
Hán Việt: KINH CỬU BẤT TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)
Xem đầy đủ từ "经久不息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
加长 Động từ
Hán Việt: GIA TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo dài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kéo dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 延展yánzhǎnĐộng từ · Mở rộng; kéo dài
- 持续chíxùĐộng từ · Kéo dài
- 跨kuàĐộng từ · Kéo dài
- 延续yánxùĐộng từ · Kéo dài
- 为期wéiqīDanh từ · Kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
- 引yǐnĐộng từ · Kéo dài
- 拖tuōĐộng từ · Kéo dài
- 永久yǒngjiǔTính từ · Kéo dài
- 一连yīliánPhó từ · Kéo dài
- 展zhǎnKéo dài
- 缠绵chánmiánTính từ · Kéo dài (bệnh tật)
- 廓kuòMở rộng; kéo dài
- 悠长yōuchángTính từ · Kéo dài
- 绵长miánchángTính từ · Kéo dài
- 驻留zhùliúĐộng từ · Kéo dài
- 展缓zhǎnhuǎnĐộng từ · Kéo dài
Câu hỏi thường gặp
Kéo dài tiếng Trung là gì?
"kéo dài" trong tiếng Trung là 拉长 (động từ), 拖长, 继续 (động từ).