Mất tiếng Trung là gì?
"mất" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 失去 (động từ), 丧失 (động từ).
丢 Động từ
Hán Việt: ĐÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất; bỏ đi; vứt bỏ; bỏ qua
- 我丢了我的灵感。 Tôi đã mất hứng.
- 我丢了我的钥匙。 Tôi bị mất chìa khóa.
失去 Động từ
Hán Việt: THẤT KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất
- 拥有一切的人可能会失去一切。 Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết.
- 她失去了她的金钱,她的家人,她的朋友。 Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
丧失 Động từ
Hán Việt: TÁNG THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất
逝世 Động từ
Hán Việt: THỆ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua đời; chết; băng hà; mất
遗失 Động từ
Hán Việt: DI THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất; để quên (một cách vô ý)
丢失 Động từ
Hán Việt: ĐÂU THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất; để thất lạc
失落 Tính từ
Hán Việt: THẤT LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất (cái gì đó)
失 Động từ
Hán Việt: THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất
损 Động từ
Hán Việt: TỔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm; mất
丢掉 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất
佚
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất
失掉 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 走失zǒushīĐộng từ · Mất
- 少shǎoTính từ · Mất
- 掉diàoĐộng từ · Mất
- 跑pǎoĐộng từ · Mất
- 夺duóĐộng từ · Mất
- 历时lìshíĐộng từ · Mất (thời gian)
- 失传shīchuánĐộng từ · Mất
- 亡wángMất
- 上天shàngtiānDanh từ · Qua đời; mất
- 逝去shìqùĐộng từ · Mất
- 散失sànshīĐộng từ · Mất
- 羽化yǔhuàĐộng từ · Mất
- 脱漏tuōlòuĐộng từ · Mất
- 不讳bùhuìĐộng từ · Mất
Câu hỏi thường gặp
Mất tiếng Trung là gì?
"mất" trong tiếng Trung là 丢 (động từ), 失去 (động từ), 丧失 (động từ).