TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quản lý tiếng Trung là gì?

"quản lý" trong tiếng Trung là 经理 (danh từ), 管辖 (động từ), 治 (động từ).

经理 Danh từ

jīnglǐHán Việt: KINH LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý

Xem đầy đủ từ "经理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

管辖 Động từ

guǎnxiáHán Việt: QUẢN HẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý

Xem đầy đủ từ "管辖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

治 Động từ

zhìHán Việt: TRỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý

Xem đầy đủ từ "治": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

下辖 Động từ

xiàxiáHán Việt: HẠ HẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý; có quyền tài phán đối với

Xem đầy đủ từ "下辖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尹

yǐnHán Việt: DOÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý; cai trị

Xem đầy đủ từ "尹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

统辖 Động từ

tǒngxiáHán Việt: THỐNG HẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý

Xem đầy đủ từ "统辖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

操持 Động từ

cāochiHán Việt: THAO TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý

Xem đầy đủ từ "操持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

经纪 Động từ

jīngjìHán Việt: KINH KỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quản lý (một doanh nghiệp)

Xem đầy đủ từ "经纪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quản lý tiếng Trung là gì?

"quản lý" trong tiếng Trung là 经理 (danh từ), 管辖 (động từ), 治 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.