Quản lý tiếng Trung là gì?
"quản lý" trong tiếng Trung là 经理 (danh từ), 管辖 (động từ), 治 (động từ).
经理 Danh từ
Hán Việt: KINH LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý
管辖 Động từ
Hán Việt: QUẢN HẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý
治 Động từ
Hán Việt: TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý
下辖 Động từ
Hán Việt: HẠ HẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý; có quyền tài phán đối với
尹
Hán Việt: DOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý; cai trị
统辖 Động từ
Hán Việt: THỐNG HẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý
操持 Động từ
Hán Việt: THAO TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý
经纪 Động từ
Hán Việt: KINH KỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quản lý (một doanh nghiệp)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 管住guǎnzhùKiểm soát; quản lý; kiềm chế
- 代管dàiguǎnĐộng từ · Quản lý
- 衡平héngpíngĐộng từ · Quản lý
- 当dāngGiới từ · Quản lý
- 管理guǎnlǐĐộng từ · Quản lý
- 干gànĐộng từ · Quản lý
- 弄nòngĐộng từ · Quản lý
- 符合fúhéĐộng từ · Quản lý
- 主管zhǔguǎnĐộng từ · Quản lý
- 治理zhìlǐĐộng từ · Quản lý
- 宰zǎiĐộng từ · Cai trị; quản lý
- 过来guòláiĐộng từ · Quản lý
- 办bànĐộng từ · Quản lý
- 管guǎnĐộng từ · Quản lý
- 持chíĐộng từ · Quản lý
- 监管jiānguǎnĐộng từ · Quản lý
- 调度diàodùĐộng từ · Quản lý
- 驾驭jiàyùĐộng từ · Quản lý
- 辖xiáQuản lý; có thẩm quyền quản lý
- 营yíngQuản lý
- 司sīQuản lý
- 御yùQuản lý; cai trị
Câu hỏi thường gặp
Quản lý tiếng Trung là gì?
"quản lý" trong tiếng Trung là 经理 (danh từ), 管辖 (động từ), 治 (động từ).