TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tấn công tiếng Trung là gì?

"tấn công" trong tiếng Trung là 杀 (động từ), 进攻 (động từ), 攻击 (động từ).

杀 Động từ

shāHán Việt: SÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giết; sát hại; sát nhân; tấn công

Xem đầy đủ từ "杀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

进攻 Động từ

jìngōngHán Việt: TIẾN CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công

Xem đầy đủ từ "进攻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攻击 Động từ

gōngjīHán Việt: CÔNG KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công

Xem đầy đủ từ "攻击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冲击 Động từ

chōngjīHán Việt: XUNG KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công

Xem đầy đủ từ "冲击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

袭击 Động từ

xíjīHán Việt: TẬP KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ)

Xem đầy đủ từ "袭击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攻 Động từ

gōngHán Việt: CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công

Xem đầy đủ từ "攻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抨击 Động từ

pēngjīHán Việt: PHANH KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công (bằng lời nói hoặc viết)

Xem đầy đủ từ "抨击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

袭

xíHán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đột kích; tấn công

Xem đầy đủ từ "袭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攻势 Danh từ

gōngshìHán Việt: CÔNG THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công

Xem đầy đủ từ "攻势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攻打 Động từ

gōngdǎHán Việt: CÔNG ĐẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công (kẻ địch)

Xem đầy đủ từ "攻打": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

进击 Động từ

jìnjīHán Việt: TIẾN KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấn công

Xem đầy đủ từ "进击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấn công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tấn công tiếng Trung là gì?

"tấn công" trong tiếng Trung là 杀 (động từ), 进攻 (động từ), 攻击 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.