TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thực hiện tiếng Trung là gì?

"thực hiện" trong tiếng Trung là 实行 (động từ), 执行 (động từ), 实现 (động từ).

实行 Động từ

shíxíngHán Việt: THỰC HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện

Xem đầy đủ từ "实行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

执行 Động từ

zhíxíngHán Việt: CHẤP HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện

Xem đầy đủ từ "执行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实现 Động từ

shíxiànHán Việt: THỰC HIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra

Xem đầy đủ từ "实现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

完成 Động từ

wánchéngHán Việt: HOÀN THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành; thực hiện

Xem đầy đủ từ "完成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

办理 Động từ

bànlǐHán Việt: BIỆN LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý; tiến hành; thực hiện

Xem đầy đủ từ "办理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实施 Động từ

shíshīHán Việt: THỰC THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện; thực thi; áp dụng

Xem đầy đủ từ "实施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贯彻 Động từ

guànchèHán Việt: QUÁN TRIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện

Xem đầy đủ từ "贯彻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

履行 Động từ

lǚxíngHán Việt: LÝ HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện (nghĩa vụ của mình)

Xem đầy đủ từ "履行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

推行 Động từ

tuīxíngHán Việt: SUY HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện

Xem đầy đủ từ "推行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

行使 Động từ

xíngshǐHán Việt: HÀNH SỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện (một quyền lợi, v.v.)

Xem đầy đủ từ "行使": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

施

shīHán Việt: THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện (quy tắc, v.v.)

Xem đầy đủ từ "施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

执

zhíHán Việt: CHẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện (kế hoạch)

Xem đầy đủ từ "执": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

行事 Động từ

xíngshìHán Việt: HÀNH SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện

Xem đầy đủ từ "行事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

践 Định nghĩa

jiànHán Việt: TIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện (lời hứa); thi hành

Xem đầy đủ từ "践": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

施用 Động từ

shīyòngHán Việt: THI DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện

Xem đầy đủ từ "施用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực hiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thực hiện tiếng Trung là gì?

"thực hiện" trong tiếng Trung là 实行 (động từ), 执行 (động từ), 实现 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.