TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Theo tiếng Trung là gì?

"theo" trong tiếng Trung là 根据 (giới từ), 由 (giới từ), 按照 (giới từ).

根据 Giới từ

gēnjùHán Việt: CĂN CỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "根据": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

由 Giới từ

yóuHán Việt: DO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "由": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

按照 Giới từ

ànzhàoHán Việt: ÁN CHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "按照": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

据 Giới từ

jùHán Việt: CỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "据": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

随 Giới từ

suíHán Việt: TÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "随": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依照 Động từ

yīzhàoHán Việt: Y CHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo; dựa vào

Xem đầy đủ từ "依照": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顺着 Giới từ

shùnzheHán Việt: THUẬN TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "顺着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

比照 Động từ

bǐzhàoHán Việt: TỶ CHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "比照": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

接续 Động từ

jiēxùHán Việt: TIẾP TỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Theo

Xem đầy đủ từ "接续": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Theo tiếng Trung là gì?

"theo" trong tiếng Trung là 根据 (giới từ), 由 (giới từ), 按照 (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.