Chắc chắn tiếng Trung là gì?
"chắc chắn" trong tiếng Trung là 一定 (tính từ), 肯定 (tính từ), 必定 (phó từ).
一定 Tính từ
Hán Việt: NHẤT ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn
肯定 Tính từ
Hán Việt: KHẲNG ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn; tích cực
必定 Phó từ
Hán Việt: TẤT ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn
牢固 Tính từ
Hán Việt: LAO CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn
坚实 Tính từ
Hán Việt: KIÊN THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững chắc, chắc chắn
无疑 Động từ
Hán Việt: VÔ NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
牢 Tính từ
Hán Việt: LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn
万无一失 Động từ
Hán Việt: VẠN VÔ NHẤT THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn; tuyệt đối an toàn
Xem đầy đủ từ "万无一失": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
定然 Phó từ
Hán Việt: ĐỊNH NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn
毫无疑问 Cụm từ
Hán Việt: HÀO VÔ NGHI VẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn
Xem đầy đủ từ "毫无疑问": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chắc chắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 笃定dǔdìngTính từ · Chắc chắn
- 十拿九稳shíná jiǔwěnChắc chắn; nắm trong tay
- 一准yīzhǔnPhó từ · Chắc chắn
- 瓷实císhiChắc chắn
- 准保zhǔnbǎoPhó từ · Chắc chắn
- 料定liàodìngĐộng từ · Chắc chắn
- 会huìĐộng từ · Có khả năng; chắc chắn
- 决定juédìngĐộng từ · Chắc chắn
- 断duànĐộng từ · Chắc chắn
- 确定quèdìngTính từ · Chắc chắn
- 必然bìránTính từ · Chắc chắn
- 保险bǎoxiǎnĐộng từ · Chắc chắn
- 把握bǎwòĐộng từ · Chắc chắn
- 明明míngmíngPhó từ · Chắc chắn
- 保管bǎoguǎnĐộng từ · Chắc chắn
- 扎实zhāshiTính từ · Chắc chắn
- 确信quèxìnĐộng từ · Chắc chắn
- 可kěĐộng từ · Chắc chắn; rất
- 总zǒngPhó từ · Chắc chắn
- 定dìngĐộng từ · Chắc chắn
Câu hỏi thường gặp
Chắc chắn tiếng Trung là gì?
"chắc chắn" trong tiếng Trung là 一定 (tính từ), 肯定 (tính từ), 必定 (phó từ).