Phổ biến tiếng Trung là gì?
"phổ biến" trong tiếng Trung là 普遍 (tính từ), 流行 (tính từ), 广泛 (tính từ).
普遍 Tính từ
Hán Việt: PHỔ BIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ biến
流行 Tính từ
Hán Việt: LƯU HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh hành, phổ biến
- Ubuntu是一个流行的Linux发行版。 Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
广泛 Tính từ
Hán Việt: QUẢNG PHIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
传播 Động từ
Hán Việt: TRUYỀN BÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền bá; phổ biến; lan truyền
盛行 Động từ
Hán Việt: THỊNH HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
热门 Tính từ
Hán Việt: NHIỆT MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ biến; hot; thịnh hành
寻常 Tính từ
Hán Việt: TẦM THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông thường; phổ biến; bình thường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phổ biến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 传布chuánbùĐộng từ · Truyền bá; phổ biến
- 抢手qiǎngshǒuTính từ · Phổ biến
- 受欢迎shòuhuānyíngTính từ · Phổ biến
- 红hóngTính từ · Phổ biến
- 广大guǎngdàTính từ · Phổ biến
- 推广tuīguǎngĐộng từ · Phổ biến
- 平常píngchángTính từ · Phổ biến
- 普及pǔjíĐộng từ · Phổ biến
- 常chángPhó từ · Phổ biến
- 常见chángjiànTính từ · Phổ biến
- 散sànĐộng từ · Phổ biến
- 俗súTính từ · Phổ biến
- 普pǔPhổ biến
- 驰chíPhổ biến
- 火爆huǒbàoTính từ · Phổ biến
- 夯hāngPhổ biến; hot
- 风靡fēngmǐĐộng từ · Phổ biến
- 风行fēngxíngĐộng từ · Phổ biến
- 诩xǔPhổ biến
- 等闲děngxiánTính từ · Phổ biến
- 大众化dàzhònghuàĐộng từ · Phổ biến
- 散播sànbōĐộng từ · Phổ biến
- 时兴shíxīngĐộng từ · Phổ biến
Câu hỏi thường gặp
Phổ biến tiếng Trung là gì?
"phổ biến" trong tiếng Trung là 普遍 (tính từ), 流行 (tính từ), 广泛 (tính từ).