TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肉

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿵内人,⿻冂仌 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhục, nậu, nhụ

肉 nghĩa là thịt, thịt quả.

Nghĩa của 肉

ròu

NHỤC
  1. Thịt
  2. Thịt quả
  3. Phần thịt (của quả)
  4. thông tục, quả Nhũn
  5. người Nhão
  6. Không quyết đoán
  7. Bộ Khang Hy số 130

Từ ghép có 肉

Thành ngữ có 肉

  • 皮开肉绽 — Thịt da bị đánh đến rách toạc
  • 血肉横飞 — Thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
  • 心惊肉跳 — Tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
  • 血肉模糊 — Bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo
  • 血肉相连 — Máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết
  • 苦肉计 — Kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch
  • 大鱼大肉 — Món ăn với nhiều thịt và cá
  • 弱肉强食 — Kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh
  • 肉眼凡胎 — Kẻ ngu dốt
  • 滚刀肉 — Người gây phiền phức
  • 情同骨肉 — Thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
  • 酒池肉林 — Ao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng
  • 骨肉相残 — Cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ
  • 酒肉朋友 — Bạn nhậu
  • 情逾骨肉 — Tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà
  • 狼多肉少 — Nhiều sói mà ít thịt
  • 生死肉骨 — Người chết hồi sinh
  • 细皮嫩肉 — Da mềm thịt non
  • 自相鱼肉 — Tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau
  • 骨肉相连 — Liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời

Câu hỏi thường gặp

肉 nghĩa là gì?

肉 (ròu) nghĩa là thịt, thịt quả.

肉 đọc thế nào?

肉 đọc là ròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 肉 là gì?

Âm Hán Việt của 肉 là "nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.