TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đạt được tiếng Trung là gì?

"đạt được" trong tiếng Trung là 获得 (động từ), 达到 (động từ), 实现 (động từ).

获得 Động từ

huòdéHán Việt: HOẠCH ĐẮC giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đạt được; nhận được; có được

Xem đầy đủ từ "获得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

达到 Động từ

dádàoHán Việt: ĐẠT ĐÁO giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đạt tới; đạt được; đạt đến

Xem đầy đủ từ "达到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

实现 Động từ

shíxiànHán Việt: THỰC HIỆN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra

Xem đầy đủ từ "实现": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

达成 Động từ

dáchéngHán Việt: ĐẠT THÀNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đạt được (một thỏa thuận)

Xem đầy đủ từ "达成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

得到 Động từ

dédàoHán Việt: ĐẮC ĐÁO giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Được; đạt được; nhận được

Xem đầy đủ từ "得到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

取得 Động từ

qǔdéHán Việt: THỦ ĐẮC giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được

  • 我取得了众多可观的成就。 Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

Xem đầy đủ từ "取得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

获取 Động từ

huòqǔHán Việt: HOẠCH THỦ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được

Xem đầy đủ từ "获取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创 Động từ

chuàngHán Việt: SÁNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)

Xem đầy đủ từ "创": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

得出 Động từ

déchūHán Việt: ĐẮC XUẤT giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)

Xem đầy đủ từ "得出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạt được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đạt được tiếng Trung là gì?

"đạt được" trong tiếng Trung là 获得 (động từ), 达到 (động từ), 实现 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).