Đạt được tiếng Trung là gì?
"đạt được" trong tiếng Trung là 获得 (động từ), 达到 (động từ), 实现 (động từ).
获得 Động từ
Hán Việt: HOẠCH ĐẮC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đạt được; nhận được; có được
达到 Động từ
Hán Việt: ĐẠT ĐÁO giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đạt tới; đạt được; đạt đến
实现 Động từ
Hán Việt: THỰC HIỆN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
达成 Động từ
Hán Việt: ĐẠT THÀNH giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đạt được (một thỏa thuận)
得到 Động từ
Hán Việt: ĐẮC ĐÁO giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Được; đạt được; nhận được
取得 Động từ
Hán Việt: THỦ ĐẮC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được
- 我取得了众多可观的成就。 Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.
获取 Động từ
Hán Việt: HOẠCH THỦ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Giành được; lấy được; đạt được
创 Động từ
Hán Việt: SÁNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
得出 Động từ
Hán Việt: ĐẮC XUẤT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạt được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 上手shàngshǒuDanh từ · Đạt được
- 达致dázhìĐạt được; đạt tới
- 了liǎoTrợ từ ngữ khí · Đạt được
- 作为zuòwéiDanh từ · Đạt được
- 成就chéngjiùĐộng từ · Đạt được
- 收获shōuhuòĐộng từ · Đạt được
- 赢得yíngdéĐộng từ · Đạt được
- 成chéngĐộng từ · Đạt được
- 达dáĐạt được
- 获huòĐộng từ · Nhận được; đạt được; giành được
- 奏zòuĐộng từ · Đạt được
- 做到zuòdàoĐộng từ · Đạt được
- 拿到nádàoĐộng từ · Đạt được
- 博bóĐạt được
- 博得bódéĐộng từ · Đạt được
- 谋取móuqǔĐộng từ · Đạt được
- 捞取lāoqǔĐộng từ · Kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)
- 够得着gòudezháoĐạt được (mục tiêu)
- 拾获shíhuòĐạt được
Câu hỏi thường gặp
Đạt được tiếng Trung là gì?
"đạt được" trong tiếng Trung là 获得 (động từ), 达到 (động từ), 实现 (động từ).