Chỉ tiếng Trung là gì?
"chỉ" trong tiếng Trung là 只 (phó từ), 唯一 (tính từ), 无非 (phó từ).
只 Phó từ
Hán Việt: CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
- 你就只抄了这么多张啊? Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- 我只知道这些。 Tôi chỉ biết thế thôi.
唯一 Tính từ
Hán Việt: DUY NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ; duy nhất
无非 Phó từ
Hán Việt: VÔ PHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
唯独 Phó từ
Hán Việt: DUY ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
只是 Phó từ
Hán Việt: CHỈ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ; chỉ là; không gì ngoài
- 他只是责怪别人,从不自责。 Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
- 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
线 Danh từ
Hán Việt: TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
唯 Phó từ
Hán Việt: DUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
只不过 Liên từ
Hán Việt: CHỈ BẤT QUÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
硬是 Phó từ
Hán Việt: NGẠNH THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
光是
Hán Việt: QUANG THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
单单 Phó từ
Hán Việt: ĐƠN ĐƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
惟独
Hán Việt: DUY ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 啻chìChỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn)
- 独一dúyīTính từ · Chỉ
- 就jiùPhó từ · Chỉ
- 才cáiPhó từ · Chỉ
- 不过bùguòPhó từ · Chỉ, chỉ là
- 光guāngDanh từ · Chỉ; chỉ mỗi
- 单纯dānchúnTính từ · Chỉ
- 干脆gāncuìTính từ · Chỉ
- 偏偏piānpiānPhó từ · (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người
- 索性suǒxìngPhó từ · Chỉ
- 第dìSố từ · Chỉ; chỉ là
- 但dànLiên từ · Chỉ; chỉ là; đúng
- 仅jǐnPhó từ · Chỉ; chỉ một; đơn giản là; chỉ duy nhất
- 就是jiùshìĐộng từ · Chỉ; đơn giản; chỉ là
- 仅仅jǐnjǐnPhó từ · Chỉ
- 单dānPhó từ · Chỉ
- 止zhǐĐộng từ · Chỉ
- 单一dānyīTính từ · Chỉ
Câu hỏi thường gặp
Chỉ tiếng Trung là gì?
"chỉ" trong tiếng Trung là 只 (phó từ), 唯一 (tính từ), 无非 (phó từ).