TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỉ tiếng Trung là gì?

"chỉ" trong tiếng Trung là 只 (phó từ), 唯一 (tính từ), 无非 (phó từ).

只 Phó từ

zhǐHán Việt: CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

  • 你就只抄了这么多张啊? Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
  • 我只知道这些。 Tôi chỉ biết thế thôi.

Xem đầy đủ từ "只": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

唯一 Tính từ

wéiyīHán Việt: DUY NHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ; duy nhất

Xem đầy đủ từ "唯一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

无非 Phó từ

wúfēiHán Việt: VÔ PHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "无非": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

唯独 Phó từ

wéidúHán Việt: DUY ĐỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "唯独": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

只是 Phó từ

zhǐshìHán Việt: CHỈ THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ; chỉ là; không gì ngoài

  • 他只是责怪别人,从不自责。 Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
  • 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

Xem đầy đủ từ "只是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

线 Danh từ

xiànHán Việt: TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

唯 Phó từ

wéiHán Việt: DUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "唯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

只不过 Liên từ

zhǐbuguòHán Việt: CHỈ BẤT QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "只不过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

硬是 Phó từ

yìngshìHán Việt: NGẠNH THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "硬是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

光是

guāngshìHán Việt: QUANG THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "光是": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

单单 Phó từ

dāndānHán Việt: ĐƠN ĐƠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "单单": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惟独

wéidúHán Việt: DUY ĐỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ

Xem đầy đủ từ "惟独": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiếng Trung là gì?

"chỉ" trong tiếng Trung là 只 (phó từ), 唯一 (tính từ), 无非 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.