TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phát triển tiếng Trung là gì?

"phát triển" trong tiếng Trung là 发展 (động từ), 建设 (động từ), 开发 (động từ).

发展 Động từ

fāzhǎnHán Việt: PHÁT TRIỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát triển

  • 日本的经济发展很快. Nền kinh tế Nhật Bản phát triển rất nhanh.
  • 贸易帮助国家发展。 Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.

Xem đầy đủ từ "发展": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

建设 Động từ

jiànshèHán Việt: KIẾN THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập

Xem đầy đủ từ "建设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开发 Động từ

kāifāHán Việt: KHAI PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển

Xem đầy đủ từ "开发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发育 Động từ

fāyùHán Việt: PHÁT DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát triển

Xem đầy đủ từ "发育": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

演变 Động từ

yǎnbiànHán Việt: DIỄN BIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát triển; tiến hóa

Xem đầy đủ từ "演变": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

演绎 Động từ

yǎnyìHán Việt: DIỄN DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn ra; phát triển

Xem đầy đủ từ "演绎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滋长 Động từ

zīzhǎngHán Việt: TƯ TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát triển (thường về mặt trừu tượng)

Xem đầy đủ từ "滋长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生长 Động từ

shēngzhǎngHán Việt: SINH TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát triển

Xem đầy đủ từ "生长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát triển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phát triển tiếng Trung là gì?

"phát triển" trong tiếng Trung là 发展 (động từ), 建设 (động từ), 开发 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.