TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xử lý tiếng Trung là gì?

"xử lý" trong tiếng Trung là 解决 (động từ), 处理 (động từ), 办理 (động từ).

解决 Động từ

jiějuéHán Việt: GIẢI QUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)

Xem đầy đủ từ "解决": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

处理 Động từ

chǔlǐHán Việt: XỬ LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý; đối phó; giải quyết

Xem đầy đủ từ "处理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

办理 Động từ

bànlǐHán Việt: BIỆN LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý; tiến hành; thực hiện

Xem đầy đủ từ "办理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应付 Động từ

yìngfuHán Việt: ỨNG PHÓ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối phó; xử lý; ứng phó

Xem đầy đủ từ "应付": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

对付 Động từ

duìfuHán Việt: ĐỐI PHÓ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý; đối phó; giải quyết

Xem đầy đủ từ "对付": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

处置 Động từ

chǔzhìHán Việt: XỬ TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý

Xem đầy đủ từ "处置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

办事 Động từ

bànshìHán Việt: BIỆN SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý (công việc)

Xem đầy đủ từ "办事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出手 Động từ

chūshǒuHán Việt: XUẤT THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý

Xem đầy đủ từ "出手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

报废 Động từ

bàofèiHán Việt: BÁO PHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)

Xem đầy đủ từ "报废": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

措

cuòHán Việt: THỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý

Xem đầy đủ từ "措": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发落 Động từ

fāluòHán Việt: PHÁT LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý (một người phạm lỗi)

Xem đầy đủ từ "发落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

措置 Động từ

cuòzhìHán Việt: THỐ TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xử lý

Xem đầy đủ từ "措置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xử lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xử lý tiếng Trung là gì?

"xử lý" trong tiếng Trung là 解决 (động từ), 处理 (động từ), 办理 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.