Vượt qua tiếng Trung là gì?
"vượt qua" trong tiếng Trung là 通过 (giới từ), 超过 (động từ), 超越 (động từ).
通过 Giới từ
Hán Việt: THÔNG QUA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi qua; vượt qua
- 我必须通过这场考试。 Tôi phải vượt qua kì thi này.
超过 Động từ
Hán Việt: SIÊU QUÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua
超越 Động từ
Hán Việt: SIÊU VIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua; vượt quá; siêu việt
越过 Động từ
Hán Việt: VƯỢT QUA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua
渡过 Động từ
Hán Việt: ĐỘ QUÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua
攻陷 Động từ
Hán Việt: CÔNG HÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua
跨过 Động từ
Hán Việt: KHÓA QUÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua
翻越 Động từ
Hán Việt: PHIÊN VIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 赶超gǎnchāoĐộng từ · Vượt qua
- 超度chāodùĐộng từ · Vượt qua
- 想开xiǎngkāiĐộng từ · Vượt qua (cú sốc, mất mát,...)
- 释怀shìhuáiĐộng từ · Vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
- 攀越pānyuèĐộng từ · Vượt qua
- 越yuèPhó từ · Vượt qua
- 克kèLượng từ · Vượt qua
- 度过dùguòĐộng từ · Vượt qua
- 突破tūpòĐộng từ · Vượt qua (chướng ngại)
- 挨áiĐộng từ · Vượt qua (thời kỳ khó khăn)
- 穿越chuānyuèĐộng từ · Vượt qua
- 赶上gǎnshàngĐộng từ · Vượt qua
- 胜shèngĐộng từ · Vượt qua
- 度dùĐộng từ · Vượt qua
- 超chāoĐộng từ · Vượt qua
- 战胜zhànshèngĐộng từ · Vượt qua
- 赛sàiĐộng từ · Vượt qua
- 追赶zhuīgǎnĐộng từ · Vượt qua
- 跨越kuàyuèĐộng từ · Vượt qua
- 过关guòguānĐộng từ · Vượt qua (thử thách)
- 逾yúVượt qua
- 绕过ràoguòĐộng từ · Vượt qua
Câu hỏi thường gặp
Vượt qua tiếng Trung là gì?
"vượt qua" trong tiếng Trung là 通过 (giới từ), 超过 (động từ), 超越 (động từ).