TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vượt qua tiếng Trung là gì?

"vượt qua" trong tiếng Trung là 通过 (giới từ), 超过 (động từ), 超越 (động từ).

通过 Giới từ

tōngguòHán Việt: THÔNG QUA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua; vượt qua

  • 我必须通过这场考试。 Tôi phải vượt qua kì thi này.

Xem đầy đủ từ "通过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

超过 Động từ

chāoguòHán Việt: SIÊU QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua

Xem đầy đủ từ "超过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

超越 Động từ

chāoyuèHán Việt: SIÊU VIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua; vượt quá; siêu việt

Xem đầy đủ từ "超越": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

越过 Động từ

yuèguòHán Việt: VƯỢT QUA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua

Xem đầy đủ từ "越过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

渡过 Động từ

dùguòHán Việt: ĐỘ QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua

Xem đầy đủ từ "渡过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

攻陷 Động từ

gōngxiànHán Việt: CÔNG HÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua

Xem đầy đủ từ "攻陷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跨过 Động từ

kuàguòHán Việt: KHÓA QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua

Xem đầy đủ từ "跨过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

翻越 Động từ

fānyuèHán Việt: PHIÊN VIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua

Xem đầy đủ từ "翻越": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vượt qua tiếng Trung là gì?

"vượt qua" trong tiếng Trung là 通过 (giới từ), 超过 (động từ), 超越 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.