Từ vựng tiếng Trung HSK 3.0 cấp 6 (trung cấp) — trang 9
1.684 từ ở cấp HSK 3.0 cấp 6, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 9/9
- 浴室yùshìphòng tắm
- 看不起kànbuqǐcoi thường, khinh miệt
- 人工智能réngōngzhìnéngtrí tuệ nhân tạo
- 钢笔gāngbǐbút máy
- 用处yòngchutính hữu ích
- 旱灾hànzāihạn hán
- 自来水zìláishuǐnước máy, nước vòi
- 初等chūděngsơ cấp
- 奖牌jiǎngpáihuy chương
- 感想gǎnxiǎngấn tượng, suy ngẫm
- 内衣nèiyīđồ lót, đồ nội y
- 减压jiǎnyāgiảm áp lực, thư giãn
- 家家户户jiājiāhùhùmỗi gia đình, mọi nhà
- 年终niánzhōngcuối năm
- 淘气táoqìnghịch ngợm, tinh quái
- 订婚dìnghūnđính hôn
- 空闲kòngxiánthời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh, rảnh rỗi
- 口感kǒugǎncảm giác trong miệng, kết cấu
- 求婚qiúhūncầu hôn
- 旅程lǚchénghành trình, chuyến đi
- 近视jìnshìcận thị, tầm nhìn ngắn
- 成语chéngyǔtục ngữ, cách ngôn
- 暖气nuǎnqìHệ thống sưởi trung tâm
- 发炎fāyánbị viêm, viêm
- 一帆风顺yīfānfēngshùnthuận buồm xuôi gió, thuận lợi
- 灰心huīxīnnản lòng, mất tinh thần
- 耳环ěrhuánbông tai
- 好客hàokèhiếu khách, đối đãi khách tốt
- 儿科érkēkhoa nhi
- 选修xuǎnxiūhọc tự chọn, môn tự chọn
- 性价比xìngjiàbǐTỉ lệ chi phí-hiệu quả
- 香肠xiāngchángxúc xích
- 饮用水yǐnyòngshuǐnước uống, nước có thể uống
- 场馆chǎngguǎnđịa điểm thể thao, đấu trường
- 补习bǔxíHọc thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
- 摄像shèxiàngquay video
- 益处yìchulợi ích
- 楼道lóudàohành lang, lối đi
- 汇款huìkuǎnchuyển tiền, chuyển khoản
- 轮椅lúnyǐxe lăn
- 母语mǔyǔngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ
- 保暖bǎonuǎngiữ ấm
- 刹车shāchēphanh, dừng lại
- 酒水jiǔshuǐđồ uống, thức uống
- 小气xiǎoqìkeo kiệt, bủn xỉn
- 新款xīnkuǎnmẫu mới, thời trang mới
- 启事qǐshìthông báo, đăng tin
- 奖品jiǎngpǐngiải thưởng, phần thưởng
- 科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng
- 汤圆tāngyuánViên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
- 文具wénjùvăn phòng phẩm
- 朗读lǎngdúđọc to lên
- 棒球bàngqiúbóng chày
- 路况lùkuàngtình trạng đường
- 必修bìxiūbắt buộc, bắt buộc phải học
- 热水器rèshuǐqìmáy nước nóng
- 衣食住行yīshízhùxíngÁo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người
- 夏令营xiàlìngyíngtrại hè
- 托运tuōyùngửi hàng hoá, ký gửi hành lý
- 胶带jiāodàibăng dính, băng từ
- 台球táiqiúBi-a
- 炒股chǎogǔđầu cơ cổ phiếu, mua bán cổ phiếu
- 账单zhàngdānhóa đơn
- 粘贴zhāntiēdán, gắn
- 打雷dǎléisấm rền, tiếng sấm
- 模特儿mótèrngười mẫu
- 抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng, xổ số
- 麦克风màikèfēngMicrophone
- 好学hàoxuéham học, chăm học
- 晕车yùnchēbị say xe
- 季军jìjūnHạng ba trong một cuộc đua
- 倒车dàochēlùi xe, lái xe ngược
- 字幕zìmùchú thích, phụ đề
- 胶水jiāoshuǐkeo dán
- 羽绒服yǔróngfúTrang phục nhồi lông vũ
- 保修bǎoxiūBảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt
- 养老院yǎnglǎoyuànnhà dưỡng lão
- 看得起kàndeqǐThể hiện sự tôn trọng
- 薯片shǔpiànkhoai tây chiên giòn
- 电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
- 小偷儿xiǎotōurkẻ trộm
- 低碳dītànít carbon
- 倒是dàoshiTrái với điều người ta có thể nghĩ
- 得了déleđược rồi, đủ rồi