Từ vựng tiếng Trung HSK 3.0 cấp 3 (sơ cấp) — trang 3
487 từ ở cấp HSK 3.0 cấp 3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/3
- 球场qiúchǎngsân vận động, sân thể thao
- 住院zhùyuànnhập viện, điều trị nội trú
- 身高shēngāochiều cao
- 新年xīnniánnăm mới
- 香蕉xiāngjiāoquả chuối
- 电梯diàntīthang máy, thang cuốn
- 笔记bǐjìghi chép lại, bài ghi chú
- 渴kěkhát
- 留学生liúxuéshēngdu học sinh, sinh viên trao đổi
- 开心kāixīncảm thấy vui, vui mừng
- 句子jùzicâu, câu cú
- 课本kèběnsách giáo khoa
- 西瓜xīguādưa hấu
- 羽毛球yǔmáoqiúcầu lông, quả cầu lông
- 运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao
- 上衣shàngyīáo khoác, áo ngoài
- 邮件yóujiànthư từ, bưu phẩm
- 前年qiánniánnăm kia
- 男生nánshēngnam sinh, học sinh nam
- 盘子pánzikhay, đĩa
- 四季sìjìBốn mùa, cụ thể là: xuân 春 (chūn), hạ 夏 (xià), thu 秋 (qiū) và đông 冬 (dōng)
- 相机xiàngjīMáy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhàoxiàngjī))
- 路口lùkǒugiao lộ, ngã tư
- 网球wǎngqiúquần vợt, trái bóng tennis
- 小区xiǎoqūkhu dân cư, cộng đồng
- 洗澡xǐzǎotắm, tắm vòi sen
- 好久hǎojiǔMột khoảng thời gian khá lâu
- 开花kāihuānở hoa, ra hoa, bùng nổ
- 冰箱bīngxiāngtủ lạnh, thùng đá
- 打扫dǎsǎodọn dẹp, quét
- 难看nánkànxấu, xấu xí
- 照相zhàoxiàngchụp ảnh
- 后天hòutiānngày mốt
- 大衣dàyīáo khoác dài, áo măng tô
- 高铁gāotiěđường sắt cao tốc
- 动物园dòngwùyuánsở thú
- 裙子qúnziváy
- 学期xuéqīhọc kỳ
- 衬衫chènshānáo sơ mi, áo blouse
- 迟到chídàođến muộn
- 信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
- 铅笔qiānbǐbút chì
- 蛋糕dàngāobánh ngọt
- 瓶子píngzichai
- 大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
- 阿姨āyídì, cô, mẹ kế
- 前天qiántiānngày hôm kia
- 耳机ěrjītai nghe, ống nghe điện thoại
- 请客qǐngkèmời tiệc, chiêu đãi khách
- 过节guòjiéăn mừng lễ hội, sau lễ hội
- 体育馆tǐyùguǎnphòng gym, nhà thi đấu
- 发烧fāshāobị sốt, có sốt
- 拍照pāizhàochụp ảnh
- 做客zuòkèLàm khách hoặc thăm viếng
- 字典zìdiǎnTừ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cídiǎn), chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
- 护照hùzhàohộ chiếu
- 搬家bānjiāchuyển nhà, di dời
- 班级bānjílớp học, khối lớp
- 请假qǐngjiàxin nghỉ phép
- 休假xiūjiàđi nghỉ, có kỳ nghỉ
- 银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng, thẻ atm
- 洗衣机xǐyījīmáy giặt
- 放假fàngjiàNghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
- 菜单càidānthực đơn
- 出院chūyuànxuất viện, được xuất viện
- 放学fàngxuétan học
- 黑板hēibǎnbảng đen
- 卫生间wèishēngjiānphòng tắm, nhà vệ sinh
- 爱人àirenvợ hoặc chồng, người yêu
- 难听nántīngkhó nghe, thô tục
- 矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
- 短裤duǎnkùquần ngắn, quần shorts
- 怎么办zěnmebànphải làm sao đây
- 方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
- 关机guānjītắt, hoàn thành quay phim
- 开机kāijīkhởi động máy, khởi động máy tính
- 雨衣yǔyīáo mưa
- 课文kèwénbài đọc
- 勺子sháozicái muỗng, cái vá
- 邮箱yóuxiānghộp thư, hộp thư bưu điện
- 牙刷yáshuābàn chải đánh răng
- 凉快liángkuaimát mẻ, dễ chịu và mát
- 晚点wǎndiǎntrễ, chậm
- 感兴趣gǎnxìngqùcảm thấy hứng thú
- 后年hòuniánnăm sau nữa
- 外卖wàimàiCung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà
- 聊天儿liáotiānrtrò chuyện, tán gẫu