Từ vựng tiếng Trung HSK 3.0 cấp 3 (sơ cấp) — trang 2
487 từ ở cấp HSK 3.0 cấp 3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/3
- 树shùcây, trồng
- 检查jiǎnchákiểm tra, khám xét
- 西南xīnántây nam
- 最近zuìjìngần đây, sắp
- 同意tóngyìđồng ý, tán thành
- 关注guānzhùchú ý đến, theo dõi sát sao, quan tâm
- 常常chángchángthường xuyên, thường
- 遇到yùdàogặp, tình cờ gặp
- 腿tuǐchân
- 欢迎huānyíngchào đón, chào mừng
- 照zhàochiếu, soi, chụp
- 的话dehuànếu
- 太阳tàiyangmặt trời, ánh sáng mặt trời, ánh nắng
- 年轻niánqīngtrẻ
- 页yètrang, lá
- 只是zhǐshìchỉ, chỉ là, đơn giản
- 担心dānxīnlo lắng, bồn chồn
- 节jiéngày lễ, tết, tiết
- 网站wǎngzhàntrang web
- 认真rènzhēntận tâm, nghiêm túc
- 不久bùjiǔkhông lâu, chẳng bao lâu
- 游客yóukèkhách du lịch, du khách, người chơi khách
- 公园gōngyuáncông viên
- 习惯xíguànthói quen, phong tục
- 刚刚gānggangmới đây, ngay vừa rồi
- 不但bùdànkhông chỉ
- 室shìphòng, đơn vị công tác
- 骑qíngồi cưỡi, cưỡi
- 老人lǎorénÔng già hoặc bà già
- 借jièmượn
- 办公室bàngōngshìvăn phòng, cơ sở kinh doanh
- 别的biédekhác
- 东南dōngnánđông nam
- 练liànluyện tập, huấn luyện
- 爬pábò, leo
- 东方dōngfāngđông
- 兴趣xìngqùhứng thú, sở thích
- 病人bìngrénngười bệnh, bệnh nhân
- 奇怪qíguàikỳ lạ, lập dị
- 出发chūfākhởi hành, bắt đầu
- 放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm, cảm thấy yên tâm
- 北方běifāngphía bắc
- 夏天xiàtiānmùa hè
- 校长xiàozhǎnghiệu trưởng
- 鸡jīgia cầm, gà
- 挺tǐngthẳng, đứng thẳng
- 南方nánfāngphía nam, miền nam trung quốc
- 纸zhǐgiấy
- 试shìthử, thí nghiệm
- 方便fāngbiàntiện lợi, thích hợp, tạo điều kiện
- 公斤gōngjīnkilôgam
- 大人dàrenngười lớn, trưởng thành
- 糖tángđường, kẹo
- 平时píngshíthường lệ
- 不行bùxíngkhông được, không thể chấp nhận
- 角jiǎogóc, góc cạnh
- 客人kèrénkhách thăm, khách hàng
- 查chánghiên cứu, kiểm tra
- 以外yǐwàingoài ra, khác ngoài
- 灯dēngđèn, ánh sáng
- 满意mǎnyìhài lòng, vui lòng
- 到处dàochùkhắp nơi
- 害怕hàipàsợ hãi, lo sợ
- 大概dàgàiđại khái, có lẽ
- 养yǎngnuôi, nuôi dưỡng
- 关心guānxīnquan tâm đến, chăm sóc
- 季节jìjiéthời gian, mùa
- 房子fángzinhà, căn hộ, tòa nhà
- 碗wǎnbát, chén
- 打算dǎsuàndự định, dự tính
- 头发tóufatóc
- 表演biǎoyǎnvở kịch, buổi biểu diễn
- 地图dìtúbản đồ
- 卡kǎdừng, chặn
- 羊yángcừu, dê
- 结婚jiéhūnkết hôn, cưới
- 游戏yóuxìtrò chơi, chơi, chơi đùa
- 搬bāndi chuyển
- 丢diūmất, bỏ đi, để sang một bên
- 不用bùyòngkhông cần
- 热情rèqíngnồng nhiệt, nhiệt tình
- 经理jīnglǐquản lý, giám đốc
- 牙yárăng, ngà
- 蓝lánmàu xanh, dị thảo chàm
- 报纸bàozhǐbáo, chất liệu in báo
- 校园xiàoyuánkhuôn viên trường
- 半天bàntiānnửa ngày, một thời gian dài
- 初中chūzhōngTrường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué))
- 常见chángjiànthường thấy, phổ biến
- 差不多chàbuduōgần, suýt nữa
- 辆liàngLượng từ cho xe cộ
- 刻kèmột phần tư, khoảnh khắc
- 小心xiǎoxīncẩn thận, chú ý
- 合适héshìthích hợp, vừa vặn
- 生气shēngqìnổi giận, tức giận, sinh khí
- 忘记wàngjìquên
- 地点dìdiǎnnơi, chỗ
- 马上mǎshàngngay lập tức, ngay tức khắc
- 照片zhàopiànbức ảnh, hình ảnh
- 常用chángyòngĐược sử dụng phổ biến
- 不见bùjiànkhông gặp, không thấy
- 同事tóngshìđồng nghiệp, cộng sự
- 夫妻fūqīvợ chồng
- 见面jiànmiàngặp mặt, gặp nhau
- 节目jiémùchương trình, mục
- 懂得dǒngdehiểu, biết
- 冰bīngbăng
- 照顾zhàoguchăm sóc, quan tâm
- 遍biànkhắp mọi nơi, khắp
- 耳朵ěrduotai, cái quai
- 黄色huángsèmàu vàng, thô tục, khiêu dâm
- 节日jiérìngày lễ, lễ hội
- 聪明cōngmingthông minh, lanh lợi, nhanh nhạy
- 甜tiánngọt, ngọt ngào, vị ngọt
- 刷shuāchải, sơn
- 出生chūshēngđược sinh ra
- 饿èđói, làm cho đói
- 扫sǎoquét, quét sạch, xoá bỏ
- 画家huàjiāhọa sĩ
- 园yuánĐất dùng để trồng cây
- 干净gānjìngsạch, gọn gàng
- 名单míngdāndanh sách tên
- 收到shōudàonhận được
- 瘦shòugầy, giảm cân
- 复习fùxíôn tập
- 屋子wūzinhà, phòng
- 新鲜xīnxiāntươi, sự tươi mới
- 运动员yùndòngyuánvận động viên
- 锻炼duànliànrèn luyện, rèn giũa
- 季jìmùa
- 饱bǎoăn no, hài lòng
- 鞋xiégiày
- 伞sǎncái ô, cái dù
- 图书馆túshūguǎnthư viện
- 胖pàngmập, mũm mĩm
- 作业zuòyèbài tập về nhà, bài tập
- 司机sījītài xế, người lái xe
- 对话duìhuànói chuyện, đối thoại, cuộc trò chuyện
- 春天chūntiānmùa xuân
- 喜爱xǐ'àithích, yêu
- 认得rèndenhận ra
- 刮guācạo, thổi
- 矮ǎithấp, ngắn
- 开会kāihuìtổ chức cuộc họp, tham gia cuộc họp
- 尝chángnếm, thử, trải nghiệm
- 花园huāyuánvườn
- 有名yǒumíngnổi tiếng, được biết đến
- 外地wàidìCác khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
- 安静ānjìngyên tĩnh, bình yên
- 冬天dōngtiānmùa đông
- 外语wàiyǔngôn ngữ nước ngoài
- 分开fēnkāitách ra, chia ra
- 难题nántívấn đề khó
- 直到zhídàocho đến
- 礼物lǐwùquà, món quà
- 名人míngrénnhân vật, người nổi tiếng
- 叔叔shūshuem trai của bố, chú
- 着急zháojílo lắng, cảm thấy lo âu, cảm thấy gấp gáp
- 月亮yuèliangmặt trăng
- 自行车zìxíngchēxe đạp
- 练习liànxíluyện tập, bài tập
- 得分défēnghi điểm
- 留学liúxuédu học
- 起飞qǐfēicất cánh
- 可爱kě'àiđáng yêu, dễ thương
- 号码hàomǎsố
- 脏zāngbẩn, thô tục
- 笔记本bǐjìběnsổ tay, máy tính xách tay
- 行李xínglihành lý
- 饮料yǐnliàođồ uống, nước giải khát
- 沙发shāfāghế sô pha
- 姐妹jiěmèichị em, anh chị em
- 词典cídiǎntừ điển
- 晚会wǎnhuìbuổi dạ tiệc
- 聊liáotrò chuyện, tạm thời, một lúc
- 筷子kuàiziđũa
- 工作日gōngzuòrìngày làm việc, ngày trong tuần
- 斤jīncân
- 有用yǒuyònghữu ích
- 遇见yùjiàngặp gỡ
- 一共yīgòngtổng cộng
- 最好zuìhǎotốt nhất, nên
- 箱子xiāngzivali, rương
- 秋天qiūtiānmùa thu, bầu trời mùa thu
- 女生nǚshēngnữ sinh, học sinh nữ
- 草地cǎodìbãi cỏ, đồng cỏ
- 好多hǎoduōnhiều, khá nhiều
- 路边lùbiānlề đường, ven đường
- 难过nánguòcảm thấy buồn, cảm thấy không khỏe
- 楼梯lóutīcầu thang, bộ cầu thang
- 啤酒píjiǔbia
- 宾馆bīnguǎnnhà khách, nhà nghỉ
- 马路mǎlùđường phố, đường
- 年级niánjílớp, năm
- 周末zhōumòcuối tuần
- 一块儿yīkuàirmột khối, một miếng
- 假期jiàqīkỳ nghỉ
- 空调kōngtiáođiều hòa không khí, máy điều hòa
- 邻居línjūhàng xóm, sát vách
- 感冒gǎnmàobị cảm lạnh, bệnh cảm lạnh