Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Y — trang 37
9.383 mục từ bắt đầu bằng chữ Y, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 37/47
- 谀yútâng bốc
- 俣yǔto lớn
- 煜yùrực rỡ, huy hoàng
- 悆yùvui vẻ
- 芋yùkhoai môn
- 妤yúxinh đẹp, dễ thương
- 龉yǔDùng trong 龃龉 (jǔyǔ)
- 阈yùngưỡng
- 娱yúgiải trí
- 圉yǔchuồng ngựa, biên giới
- 窬yúlỗ trên tường
- 竽yúNhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙 (shēng), được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại
- 迂yūsuy nghĩ máy móc, giáo điều
- 瘉yùchữa lành
- 饫yùno
- 鹆yùchim sáo
- 庾YǔTên một ngọn núi
- 淯YùTên sông
- 鹬yùdẽ cả, dẽ
- 纡yūquanh co, vặn xoắn
- 鬻yùBán, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
- 聿yùcây bút
- 窳yǔxấu, vô dụng
- 昱yùánh sáng rực rỡ, ánh sáng mặt trời
- 矞yùtrang nhã, tao nhã
- 瑀yǔđá canxedon
- 肀yùcây bút
- 崳yúHuyện ở tỉnh Sơn Đông
- 嵎yúdãy núi
- 杅yúbát, chậu
- 嵛yúTên địa danh ở Sơn Đông
- 寙yǔxấu, vô dụng
- 堉yùđất phì nhiêu
- 棫yùcây sồi, bụi gai
- 腴yúmỡ bụng, màu mỡ
- 噳yǔnai đàn, nai đực
- 妪yùbà lão, ấp ủ
- 揄yúkéo ra, để cho treo
- 唹yúmỉm cười với
- 蕍yúcây trạch tả
- 遹yùtheo, dựa theo
- 蜮yùsinh vật huyền thoại, ếch nhái
- 釪yúbát khất thực, một cái chuông nhỏ
- 钰yùbảo vật, kim loại cứng
- 雩yúTế lễ cầu mưa mùa hè
- 棜yùMâm đựng thịt cúng tế
- 燏yùánh lửa rực rỡ
- 禺yúvùng đất cổ
- 燠yùấm áp
- 萸yúquả nhót tây
- 瘐yǔngược đãi
- 邘yúTên địa danh
- 焴yùBiến thể cũ của 煜 (yù)
- 臾yúmột lúc, ngắn ngủi
- 舁yúnhấc, nâng
- 伛yǔgù lưng
- 敔yǔNhạc cụ gõ hình con hổ bằng gỗ rỗng, có dải răng cưa trên lưng, dùng dùi gõ chạy qua
- 灪yùlớn lao
- 觎yúkhao khát mãnh liệt
- 獝yùquỷ
- 玙yúngọc trang trí
- 鄅YǔNước chư hầu Yu thời nhà Chu, thuộc Linyi 临沂 (Lin2yi2), Sơn Đông
- 楰yúcây
- 魣yúcá rô
- 玗yúđá bán quý
- 蓣yùXem 薯蓣 (shǔyù)
- 鴪yùBiến thể cũ của 鴥 (yù)
- 鋊yùque cời, mạt đồng
- 齵yúkhông đều
- 魊yùMa quỷ của trẻ em
- 蝓yúDùng trong 蛞蝓 (kuòyú)
- 淢yùhào nước, dòng chảy xiết
- 鰅yúMột loại cá có sọc
- 箊yūTre nứa có lá mỏng
- 礜yùasen
- 艅yúDùng trong 艅艎 (yúhuáng)
- 斔yǔBiến thể cũ của 斞 (yǔ)
- 龥yùBiến thể của 吁 (yù)
- 歈yúbài hát
- 旟yúCờ với hình chim ưng
- 𥫣yúGiỏ tròn dùng để cho gia súc ăn
- 斞yǔĐơn vị đo khô tương đương 16 斗 (dǒu) hoặc 160 lít
- 隃yúvượt, quá
- 滪YùTên địa danh ở Tứ Xuyên
- 兪yúBiến thể của 俞 (yú)
- 娯yúBiến thể Nhật Bản của 娱 (yú)
- 驈yùNgựa đen có chân trắng
- 羭yúcừu đực màu đen
- 褕yútrang phục rộng rãi, áo sơ mi
- 㲾yǔBiến thể cũ của 雨 (yǔ)
- 鴥yùbay nhanh, lao xuống
- 緎yùđường may
- 鸒yúChim giẻ cùi Đông Á
- 亐yúBiến thể cổ của 于 (Yú)
- 黦yùđen hơi vàng
- 轝yúBiến thể của 舆 (yú)
- 隩yùvịnh, eo biển
- 罭yùlưới kéo
- 薁yùPrunus japonica
- 饇yùăn quá nhiều, phong tặng
- 狳yúDùng trong 犰狳 (qiúyú)
- 萮yúDùng trong 山萮菜 (shānyúcài)
- 喩yùVăn học Phép ẩn dụ
- 圄yǔnhà tù, giam giữ
- 愚騃yú'áingu ngốc, khờ khạo
- 元yuánđơn vị tiền tệ, đầu tiên, nguyên thủy
- 原yuántrước đây, nguyên bản
- 远yuǎnxa, xa xôi
- 院yuànsân, tổ chức
- 愿yuànmong muốn, hy vọng, bằng lòng
- 员yuánthành viên, nhân viên, người làm
- 源yuángốc, rễ
- 圆yuánhình tròn, tròn, hình cầu
- 袁yuánáo dài
- 缘yuánnguyên nhân, lý do
- 园yuánvườn, công viên
- 怨yuànđổ lỗi, oán hận, căm ghét
- 援yuángiúp, hỗ trợ
- 冤yuānoan ức, nỗi oan
- 箢yuānDùng trong 箢箕 (yuānjī) và 箢篼 (yuāndōu)
- 猿yuánvượn
- 苑yuànKhu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên
- 渊yuānhồ sâu, sâu
- 沅YuánSông Nguyên ở Quý Châu và Hồ Nam
- 棩yuāncây cong
- 预案yù'ànkế hoạch dự phòng
- 垣yuántường
- 囦yuānBiến thể cũ của 渊 (yuān)
- 塬yuánCao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黄土高原 (Huángtǔ Gāoyuán)
- 鼋yuánrùa biển
- 瑗yuànvòng ngọc lớn
- 爰yuánvì vậy, do đó
- 媛yuánDùng trong 婵媛 (chányuán) và trong tên nữ
- 掾yuànquan chức
- 辕yuáncán xe, nghê môn
- 鸳yuānvịt uyên ương
- 螈yuánkỳ giông, sa giông
- 鸢yuāndiều hâu
- 惌yuānoán hận
- 嫄yuánTên của một hoàng hậu
- 笎yuántre có đốm đen
- 肙yuānMột loại sâu nhỏ
- 橼yuánCitrus medica
- 眢yuānmí mắt bị viêm, khô cằn
- 湲yuánnước chảy xiết
- 蜎yuānấu trùng muỗi
- 羱yuándê hoang sừng lớn
- 蚖yuánsa giông
- 鹓yuānchim lửa
- 蝝yuánẤu trùng châu chấu không cánh
- 魭yuánBiến thể cũ của 鼋 (yuán)
- 邧yuánTên địa danh
- 裕安Yù'ānYu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市 (Lu4an1 Shì), An Huy
- 夗yuàntrở mình khi ngủ
- 𫘪yuánNgựa màu hạt dẻ với bụng trắng
- 渕yuānBiến thể của 渊 (yuān)
- 縁yuánBiến thể tiếng Nhật của 缘
- 円yuánđồng yên
- 猭yuánvượn
- 逺yuǎnThơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)
- 贠yuánBiến thể cũ của 员 (yuán)
- 远安Yuǎn'ānhuyện Viễn An, Hồ Bắc
- 冤案yuān'ànOan sai trong xét xử
- 远安县Yuǎn'ānxiànhuyện Viễn An, Hồ Bắc
- 院坝yuànbàsân
- 元坝YuánbàQuận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 广元市 (Guǎngyuánshì), Tứ Xuyên
- 圆柏yuánbǎicây bách trung quốc
- 圆白菜yuánbáicàibắp cải trắng tròn
- 原班人马yuánbānrénmǎdàn diễn viên gốc, đội nhóm trước đây
- 元宝yuánbǎothỏi bạc hoặc vàng, thỏi giả
- 原爆yuánbàobom nguyên tử
- 原爆点yuánbàodiǎntâm nổ
- 元宝区YuánbǎoqūQuận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹东市 (Dāndōngshì), Liêu Ninh
- 元宝山Yuánbǎoshānquận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong
- 元宝山区Yuánbǎoshānqūquận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong
- 元胞自动机yuánbāozìdòngjīMáy tự động tế bào
- 元坝区YuánbàqūQuận Yuanba của thành phố Guangyuan 广元市 (Guǎngyuánshì), Tứ Xuyên
- 原被告yuánbèigàoNguyên đơn và bị đơn
- 原本yuánběnban đầu, nguyên bản
- 院本yuànběnKịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên)
- 猿臂yuánbìCánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo
- 远避yuǎnbìgiữ khoảng cách, từ bỏ
- 援兵yuánbīngquân tiếp viện
- 渊博yuānbóuyên bác, sâu sắc
- 怨不得yuànbudekhông thể trách, thảo nào
- 原材料yuáncáiliàoNguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
- 原产yuánchǎnsản xuất gốc, bản địa
- 原产地yuánchǎndìnguồn gốc ban đầu, nơi xuất xứ
- 圆场yuánchǎnghoà giải, dàn xếp thoả hiệp
- 原唱yuánchàngHát bản gốc của một bài hát (khác với bản cover)
- 元长YuánchángThị trấn Yuanchang ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan
- 原产国yuánchǎnguóquốc gia xuất xứ
- 元长乡YuánchángxiāngThị trấn Yuanchang ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan
- 元朝YuáncháoNhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
- 远超过yuǎnchāoguòvượt xa, vượt trội
- 远程yuǎnchéngtừ xa, đường dài
- 源城YuánchéngQuận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市 (Héyuánshì), Quảng Đông
- 远程导弹yuǎnchéngdǎodànTên lửa tầm xa
- 远程登录yuǎnchéngdēnglùđăng nhập từ xa
- 远程监控yuǎnchéngjiānkònggiám sát từ xa