Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng J
8.407 mục từ bắt đầu bằng chữ J, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/43
- 及jívà, để đạt tới
- 即jítức là, nghĩa là
- 既jìđã, kể từ
- 极jícực kỳ, cực
- 急jíkhẩn cấp, cấp bách
- 级jícấp, hạng
- 居jīcư trú
- 几jǐbao nhiêu, mấy, bàn nhỏ
- 记jìghi chép, ghi lại
- 机jīmáy móc, cơ chế, máy bay
- 集jítập hợp, thu thập
- 计jìtính toán, tính
- 击jīđánh, tấn công
- 忌jìghen tị, sợ hãi
- 祭jìcúng tế, lễ tưởng niệm
- 鸡jīgia cầm, gà
- 基jīcơ sở, nền tảng, gốc
- 吉jímay mắn
- 寄jìgửi, gửi thư
- 脊jǐcột sống, xương sống, đường gờ
- 积jītích lũy, gom góp, tích
- 继jìtiếp tục, theo sau
- 挤jǐchen chúc, nhồi nhét
- 济jìvượt sông, cứu trợ
- 己jǐtự bản thân, mình
- 疾jíbệnh, bệnh tật, nhanh
- 季jìmùa
- 剂jìliều lượng
- 籍jísách hoặc ghi chép, hộ tịch
- 激jīkhơi dậy, kích động
- 肌jīthịt, cơ
- 际jìbiên giới, rìa
- 技jìkỹ năng, tài khéo léo, tính chất khéo léo
- 戟jǐkích
- 纪jìtrật tự, kỷ luật
- 辑jíthu thập, sưu tầm
- 迹jìdấu chân, vết
- 棘jígai
- 暨jìvà, đạt đến
- 绩jìxe sợi, công trạng
- 妓jìgái mại dâm
- 冀jìhy vọng
- 饥jīđói
- 姬jīphụ nữ, phi tần
- 箕jīgiỏ sàng
- 赍jītặng, ôm giữ, mang
- 稽jīkiểm tra, kiểm soát, cúi lạy sát đất
- 矶jīđê chắn sóng, cầu tàu
- 芰jìcây ấu nước
- 稷jìkê
- 缉jībắt, bắt giữ, khâu tỉ mỉ
- 嫉jíghen tuông, ghen tị với
- 伎jìnghệ thuật, tài năng
- 濈jínhiều
- 髻jìTóc cuộn lên thành búi, búi tóc
- 寂jìim lặng, cô đơn
- 蓟jìcây cỏ việt, cây kế
- 笈jírương
- 亟jíkhẩn cấp, lặp đi lặp lại, thường xuyên
- 偈jìthánh ca phật giáo, kệ, mạnh mẽ
- 咭jīBiến thể của 叽 (jī)
- 讥jīchế nhạo
- 畿jīVùng lãnh thổ xung quanh kinh đô
- 姞JíHọ Jí
- 乩jībói, đoán
- 汲jímúc
- 叽jīcằn nhằn
- 潗jíthân thiện, hài hòa
- 羁jīcái cương, dây cương
- 鲫jìcá chép bạc, cá rô cát
- 禨jīđiềm báo, cầu nguyện
- 嵴jísống núi, đỉnh
- 麂jǐnai hoẵng
- 芨jíBletilla hyacinthina (cây có chất nhầy)
- 虮jǐấu trùng chấy, trứng chấy, trứng rận
- 畸jīlệch, lệch lạc
- 悸jìđập nhanh
- 済jìChữ Nhật của 济
- 玑jīngọc trai không tròn
- 笄jītrâm cài tóc búi
- 霁jìtrời quang đãng
- 瘠jícằn cỗi, gầy
- 罽jìlưới đánh cá, tấm thảm len
- 踦jǐống chân
- 剤jìBiến thể tiếng Nhật của 剂
- 跻jīlên, trèo
- 骥jìngựa nòi
- 楫jímái chèo
- 鲚jìcá cháo biển
- 齑jīThịt hoặc rau băm nhuyễn
- 屐jīguốc mộc
- 𪟝jìcông trạng
- 戢jíkiềm chế, tập hợp
- 泲jǐrượu trong
- 瘈jìgiận dữ, chứng sợ nước
- 殛jíbị xử tử
- 𬶨jìXem 白𬶨豚 (báijìtún)
- 蕺jíHouttuynia cordata
- 痵jìGiật mình lo lắng trong giấc ngủ
- 嵇JīTên một ngọn núi
- 圾jīDùng trong 垃圾 (lājī)
- 墼jīgạch chưa nung, than bánh
- 唧jībơm
- 岌jíđỉnh cao, nguy hiểm
- 丌jīThành phần "bệ đỡ" trong chữ Hán
- 哜jìnhấp
- 鹡jíChim chìa vôi đuôi trắng
- 跽jìquỳ
- 漈jìbờ sông, bờ biển
- 觊jìthèm muốn, khao khát
- 穄jìkê
- 佶jíkhó phát âm
- 檵jìcây hoa sao, cây bụi thường xanh
- 伋jíkhông thực
- 姫jīcông chúa, phi tần
- 蹐jíđi với bước ngắn
- 垍jìđất cứng
- 膌jíBiến thể cũ của 瘠 (jí)
- 𬶭jìKonosirus punctatus
- 惎jìlàm hại, phỉ báng
- 掎jǐkéo
- 洎jìđến, khi
- 犄jīsừng trâu, cánh quân
- 剞jīDùng trong 剞劂 (jījué)
- 旡jìNghẹn thứ gì đó đã ăn
- 虀jīmảnh vụn, rau củ muối
- 齌jìDùng trong 齌怒 (jìnù)
- 蝍jíMột loại rết
- 亼jíBiến thể của 集 (jí)
- 瀱jìnước suối tuôn trào
- 耤jícày
- 癠jìốm, bệnh tật
- 癪jīco thắt, co giật
- 覉jīBiến thể của 羁 (jī)
- 蘻jìMột loại thảo mộc
- 踖jíbước
- 鱾jǐcá thuộc chi girella
- 堲jíghét
- 庴jíTên địa danh
- 塈jìtrát, nhặt
- 卽jíngay lập tức
- 㚻jīDùng trong 㚻奸 (jījiān)
- 蒺jíTribulus terrestris
- 撃jīChữ Nhật của 击 (jī)
- 彐jìmõm heo
- 彑jìBiến thể của 彐 (jì)
- 𫓹jīcái cuốc
- 𫚖jìcá
- 継jìBiến thể tiếng Nhật của 继
- 鶏jīBiến thể Nhật Bản của 鸡
- 茍jíkhẩn cấp
- 鷄jīBiến thể của 鸡 (jī)
- 蔇jìcực kỳ
- 萕jìBiến thể cũ của 荠 (jì)
- 𬯀jībay lên, rơi
- 穊jìdày đặc
- 襋jícổ áo
- 穧jìXếp gọn các bó lúa
- 觭jīlẻ
- 脨jíBiến thể cũ của 瘠 (jí)
- 旣jìBiến thể của 既 (jì)
- 䳭jíchim chìa vôi
- 禝jìBiến thể cũ của 稷 (jì)
- 誋jìBiến thể của 忌 (jì)
- 羇jīBiến thể của 羁 (jī)
- 丮jǐbắt
- 家jiānhà, gia đình
- 加jiāthêm, cộng
- 架jiàchống đỡ, khung
- 假jiǎgiả, sai, mượn
- 甲jiǎThiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān)
- 价jiàgiá trị, giá, tuyệt
- 夹jiāép từ hai phía, đặt vào giữa, hai lớp
- 嘉jiāxuất sắc, cát tường
- 佳jiāđẹp, tốt
- 嫁jiàkết hôn, gả con gái
- 驾jiàđánh xe, kéo
- 镓jiāGali (hóa học)
- 伽jiāTruyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"
- 颊jiámá
- 钾jiǎkali
- 戛jiágiáo, gõ
- 枷jiāgông
- 迦jiāÂm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo
- 珈jiāgamma, đồ trang sức
- 浃jiāướt sũng, làm ướt
- 岬jiǎmũi đất, mũi biển
- 荚jiáquả đậu
- 郏jiáTên một quận ở Hà Nam
- 稼jiàgieo hạt, mùa màng
- 婽jiǎtốt
- 痂jiāvảy
- 葭jiācây sậy
- 笳jiācòi làm bằng sậy
- 跏jiāngồi bắt chéo chân
- 蛱jiáXem 蛱蝶 (jiádié)
- 頬jiáBiến thể của 颊 (jiá)
- 仮jiǎBiến thể tiếng Nhật của 假 (jiǎ)
- 胛jiǎxương bả vai
- 宊jiāBiến thể cũ của 家 (jiā)