Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng F
4.289 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/22
- 法fǎpháp luật, phương pháp
- 发fāgửi đi, bộc lộ, tóc
- 罚fátrừng phạt, phạt
- 伐fáchặt, hạ xuống
- 乏fáthiếu, mệt mỏi
- 筏fábè
- 阀fáphe phái
- 珐fàđồ tráng men, đồ tráng men đồng
- 垡fácày đất, đất bị cày
- 砝fǎDùng trong 砝码 (fǎmǎ)
- 鍅fǎFrancium (hoá học)
- 発fāBiến thể tiếng Nhật của 发
- 佱fǎBiến thể cũ của 法 (fǎ)
- 沷fātrừ tà, tẩy rửa
- 䂲fǎBiến thể của 砝 (fǎ)
- 酦fālên men rượu
- 橃fáthuyền lớn
- 茷fáSự rậm rạp của cỏ-lá
- 髪fàBiến thể tiếng Nhật của 发
- 法案fǎ'àndự luật, luật được đề xuất
- 发案fā'ànsự xảy ra, diễn ra
- 发暗fā'ànbị tối đi, trở nên xỉn màu
- 发白fābáitrở nên nhợt nhạt, mất màu
- 法办fǎbànđưa ra công lý
- 罚半蹲fábàndūnPhạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước
- 发榜fābǎngCông bố danh sách thí sinh trúng tuyển
- 法宝fǎbǎogiáo lý của phật, pháp phục, gậy của hòa thượng
- 发报fābàogửi tin nhắn
- 发包fābāogiao thầu, tóc búi giả
- 发报人fābàorénngười gửi
- 法币fǎbìPháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 国民党 (Guómíndǎng) phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948
- 发辫fàbiàntóc tết
- 发表fābiǎophát hành, công bố
- 发飙fābiāonổi khùng
- 发表会fābiǎohuìhọp báo, lễ ra mắt
- 发表演讲fābiǎoyǎnjiǎngphát biểu diễn thuyết
- 发病fābìngphát sinh, bị bệnh, đổ bệnh
- 发兵fābīngđiều động quân đội, gửi quân
- 发病率fābìnglǜtỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ bệnh
- 发布fābùphát hành, phát biểu, công bố
- 罚不当罪fábùdāngzuìHình phạt không tương xứng
- 发布会fābùhuìhọp báo, cuộc họp báo, tóm tắt thông tin
- 发财fācáiphát tài
- 发菜fàcàiRong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được
- 发财车fācáichēxe tải nhỏ, xe tải kei
- 发财致富fācáizhìfùtrở nên giàu có, làm giàu
- 发钗fàchāikẹp tóc
- 发颤fāchànrun rẩy
- 法场fǎchǎngpháp trường
- 发车fāchēkhởi hành, xe xuất phát
- 发愁fāchóulo lắng, bồn chồn
- 发臭fāchòuhôi, có mùi khó chịu
- 发出fāchūban hành, gửi đi, phát ra
- 发怵fāchùcảm thấy khiếp sợ, trở nên lo lắng
- 发憷fāchùBiến thể của 发怵 (fāchù)
- 罚出场fáchūchǎngĐuổi cầu thủ ra khỏi sân
- 法槌fǎchuíbúa của thẩm phán
- 发春fāchūnđộng dục
- 发出指示fāchūzhǐshìban hành chỉ thị
- 发脆fācuìtrở nên giòn, trở nên dễ vỡ
- 发达fādáphát triển tốt, hưng thịnh, phát triển
- 发达地区fādádìqūkhu vực phát triển
- 发达国fādáguóquốc gia phát triển
- 发达国家fādáguójiāquốc gia phát triển
- 发呆fādāingây người, bị sững sờ
- 发带fàdàibăng đô
- 罚单fádānvé phạt, thông báo vi phạm
- 发电fādiànphát điện, gửi điện tín
- 法典fǎdiǎnbộ luật, điều luật
- 发电厂fādiànchǎngnhà máy điện
- 发电机fādiànjīmáy phát điện, đinamô
- 发电量fādiànliàngsản lượng, công suất
- 发电站fādiànzhàntrạm phát điện
- 法蒂玛FǎdìmǎFatimah (tên)
- 法定fǎdìngdựa trên luật, hợp pháp
- 法定代表人fǎdìngdàibiǎorénNgười đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)
- 法定货币fǎdìnghuòbìtiền pháp định
- 法定人数fǎdìngrénshùSố đại biểu cần thiết
- 发动fādòngbắt đầu, phát động
- 发动机fādòngjīđộng cơ, mô tơ
- 发动力fādònglìcông suất động lực, sức mạnh động cơ
- 发抖fādǒurun rẩy, rung
- 法度fǎdùluật
- 发端fāduānbắt nguồn, khởi đầu, bắt đầu
- 发短信fāduǎnxìnnhắn tin, gửi tin nhắn sms
- 法尔卡什Fǎ'ěrkǎshíFarkas (tên tiếng Hungary)
- 发放fāfàngcung cấp, phát
- 发愤fāfènnỗ lực quyết tâm
- 发奋fāfènnỗ lực, thúc đẩy điều gì
- 发粉fāfěnbột nở
- 发疯fāfēngphát điên, phát cuồng
- 罚俸fáfèngbị mất lương
- 发奋图强fāfèntúqiángquyết tâm cải thiện, xắn tay áo lên
- 发愤图强fāfèntúqiángQuyết tâm mạnh mẽ để thành công
- 发愤忘食fāfènwàngshíCống hiến đến mức quên ăn
- 发奋有为fāfènyǒuwéiThể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc
- 发福fāfútăng cân, bị béo
- 法服fǎfúXem 法衣 (fǎyī)
- 发改委FāgǎiwěiViết tắt của 国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003
- 发绀fāgànchứng tím tái
- 发稿fāgǎogửi bài viết
- 发给fāgěicấp, phát
- 发工资日fāgōngzīrìngày lĩnh lương
- 发箍fàgūbăng đô
- 法官fǎguānthẩm phán
- 发光fāguāngphát sáng, chiếu sáng
- 发光二极管fāguāng'èrjíguǎnĐi-ốt phát quang
- 发光二极体fāguāng'èrjítǐĐi-ốt phát quang (LED)
- 发光强度fāguāngqiángdùcường độ phát sáng
- 发冠卷尾fàguānjuǎnwěichèo bẻo mào
- 法规fǎguīluật pháp, đạo luật
- 罚跪fáguìBị phạt quỳ trong thời gian dài
- 法棍Fǎgùnbánh mì baguette
- 法国Fǎguópháp, người pháp
- 法国百合FǎguóbǎihéCây a-ti-sô
- 法国长棍Fǎguóchánggùnbánh mì baguette
- 法国大革命Fǎguó DàgémìngCách mạng Pháp (1789-1799)
- 法国革命Fǎguó GémìngCách mạng Pháp (1789)
- 法国航空Fǎguó HángkōngHãng hàng không Air France
- 法国航空公司Fǎguó Hángkōng GōngsīHãng hàng không Air France
- 法国号Fǎguóhàokèn cor pháp
- 发国难财fāguónàncáiTrục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn
- 法国人Fǎguórénngười pháp
- 法国梧桐fǎguówútóngcây tiêu huyền
- 法海FǎhǎiPháp Hải, tên của nhà sư Phật giáo độc ác trong Tale of the White Snake 白蛇传 (Báishé Zhuàn)
- 发汗fāhànđổ mồ hôi
- 法航Fǎhánghãng hàng không pháp
- 法号fǎhàopháp danh
- 发好人卡fāhǎorénkǎtừ chối ai đó
- 发号施令fāhàoshīlìngra oai sai khiến
- 法赫德FǎhèdéVua Fahd của Ả Rập Xê Út
- 发横财fāhèngcáiphát tài, phát đạt
- 发红fāhóngđỏ mặt, thẹn thùng
- 发喉急fāhóujínổi giận
- 法华经Fǎhuájīngkinh pháp hoa
- 罚锾fáhuántiền phạt
- 发慌fāhuāngtrở nên bối rối, cảm thấy lo lắng
- 发挥fāhuīphát huy, thể hiện
- 发回fāhuígửi trả lại, trả về
- 法会fǎhuìđại lễ tôn giáo
- 发昏fāhūnbị ngất
- 发火fāhuǒbắt lửa, cháy
- 发货fāhuògiao hàng, gửi hàng
- 发髻fàjìtóc búi hoặc cuộn
- 发迹fājìtạo dựng tên tuổi, phát đạt
- 法纪fǎjìPháp luật và trật tự
- 发急fājílo lắng, sốt ruột
- 发积fājīXem 发迹 (fājì)
- 法家FǎjiāTrường phái Pháp gia trong triết học chính trị, nổi lên trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN) (Pháp gia tin rằng hòa hợp xã hội chỉ có thể đạt được thông qua kiểm soát nhà nước mạnh mẽ, và chủ trương một hệ thống thưởng phạt nghiêm ngặt cho những hành vi cụ thể.)
- 发家fājiāgây dựng gia sản, trở nên giàu có
- 发夹fàjiākẹp tóc
- 发奖fājiǎngtrao giải
- 发件人fājiànrénngười gửi
- 发酵fājiàolên men, âm ỉ, diễn ra
- 发胶fàjiāogel vuốt tóc
- 发交fājiāophát hành và giao
- 发脚fàjiǎoMột lọn tóc
- 酦酵fājiàoBiến thể của 发酵 (fājiào)
- 罚金fájīnphạt tiền, bị mất tiền
- 法警fǎjǐngcảnh sát tư pháp
- 发窘fājiǒngcảm thấy lúng túng, bối rối
- 罚酒fájiǔUống rượu do thua cá cược
- 发酒疯fājiǔfēngsay xỉn làm loạn
- 发际线fàjìxiànđường chân tóc
- 发卷fàjuǎnlô cuốn tóc, lọn tóc
- 发掘fājuékhai quật, thám hiểm
- 发觉fājuénhận ra, phát hiện
- 法军Fǎjūnquân đội pháp
- 发卡fākǎphát hành thẻ, kẹp tóc, cài tóc
- 发刊fākānxuất bản, phát hành
- 发刊词fākāncílời nói đầu, lời tựa
- 伐柯fákētheo nguyên tắc
- 法克fǎkèFuck
- 发棵fākēđâm chồi
- 法库FǎkùHuyện Faku ở Thẩm Dương 沈阳, Liêu Ninh
- 罚款fákuǎnphạt tiền, hình phạt
- 发狂fākuángđiên, cuồng
- 发困fākùnbuồn ngủ
- 法库县FǎkùxiànHuyện Faku ở Thẩm Dương 沈阳, Liêu Ninh
- 法拉fǎlāFarad, đơn vị SI của điện dung
- 发蜡fàlàsáp vuốt tóc
- 法拉第FǎlādìFaraday (tên gọi)
- 法拉利FǎlālìFerrari
- 法兰fǎlánmặt bích
- 法兰德斯FǎlándésīVùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利时 (Bǐlìshí)
- 法郎fǎlángfranc
- 珐琅fàlángmen, lớp men phủ
- 发廊fàlángsalon tóc, tiệm làm tóc
- 珐琅质fàlángzhìmen răng
- 法兰克Fǎlánkèngười frank
- 法兰克福FǎlánkèfúFrankfurt (Germany)
- 法兰克福车展Fǎlánkèfú ChēzhǎnTriển lãm ô tô Frankfurt
- 法兰克福汇报Fǎlánkèfú HuìbàoFrankfurter Allgemeine Zeitung
- 法兰克福学派Fǎlánkèfú Xuépàitrường phái frankfurt
- 法兰克福证券交易所Fǎlánkèfú ZhèngquànjiāoyìsuǒSở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)
- 法兰克林FǎlánkèlínFranklin (tên)
- 法兰绒fǎlánróngvải flannel
- 法兰斯Fǎlánsīpháp
- 法兰西Fǎlánxīpháp
- 法兰西斯FǎlánxīsīFrancis (tên)