Từ tiếng Trung có pinyin bắt đầu bằng Q
4.522 mục từ bắt đầu bằng chữ Q, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/23
- 其qíCủa anh ấy
- 起qǐdậy, nâng lên
- 气qìkhí, không khí, mùi
- 七qībảy
- 期qīgiai đoạn, thời kỳ, chu kỳ
- 奇qíkỳ lạ, lạ lùng, số lẻ
- 齐qígọn gàng, đồng đều
- 骑qíngồi cưỡi, cưỡi, ngựa cưỡi
- 器qìthiết bị, công cụ
- 岂qǐlàm sao
- 旗qícờ, quốc kỳ
- 妻qīvợ, gả
- 砌qìXây bằng cách xếp gạch hoặc đá
- 弃qìtừ bỏ, buông bỏ
- 蕲qíthảo dược, cầu xin
- 绮qǐđẹp, lụa hoa văn
- 启qǐmở, bắt đầu
- 棋qícờ, trò chơi giống cờ
- 漆qīsơn, vecni
- 欺qīlừa dối
- 锜qívạc ba chân, đục gỗ
- 乞qǐăn xin, xin xỏ, nói
- 企qǐnhón chân và nhìn, mong chờ
- 栖qīđậu, nghỉ
- 鳍qívây, vây cá
- 契qìkhắc, chữ khắc
- 杞qǐcây kỷ tử, cây liễu
- 淇qíTên một con sông
- 愭qíkhiêm nhường, tôn kính
- 犵qìTên một bộ lạc
- 顣qīnhăn mặt
- 泣qìkhóc nức nở
- 戚qīnỗi đau, nỗi buồn, đau buồn
- 俟qíđợi chờ
- 麒qíDùng trong 麒麟 (qílín)
- 迄qìcho đến nay, cho đến
- 讫qìkết thúc
- 汽qìhơi nước, hơi, khí
- 耆qíNgười đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi
- 沏qīpha
- 凄qīlạnh thấu xương, băng giá, lạnh lẽo dữ dội
- 祈qícầu khẩn, cầu nguyện
- 祺qícát tường, thịnh vượng
- 槭qìcây phong, cũng đọc là zú
- 歧qíphân kỳ, đường nhánh
- 脐qírốn, dây rốn, yếm của cua
- 郪qīTên một con sông
- 岐qíBiến thể của 歧 (qí)
- 嘁qīâm thanh thì thầm
- 畦qíMảnh đất nông nghiệp nhỏ
- 碛qìbăng tích
- 琦qíđồ cổ, đá quý
- 芪qíXem 黄芪 (huángqí)
- 琪qíngọc đẹp
- 祁qílớn, rộng
- 祇qíthần đất
- 亓qíCủa anh ấy
- 蛴qíDùng trong 蛴螬 (qícáo)
- 帺qíBiến thể của 綥 (qí)
- 桤qīcây tống quán sủ
- 崎qínúi non
- 玘qǐLoại trang sức ngọc cho lễ phục triều đình
- 芑qǐkê mao
- 憩qìnghỉ ngơi
- 懠qítức giận
- 圻qíranh giới, đường biên giới
- 萁qíthân cây họ đậu
- 颀qícao
- 萋qītươi tốt
- 荠qícủ năng
- 攲qīnghiêng, không đồng đều
- 綦qímàu xám đậm, bậc nhất
- 屺qǐngọn đồi cằn cỗi
- 棨qǐThẻ bài thông hành qua ải
- 敧qǐGắp đồ bằng đũa hoặc kẹp
- 禥qíBiến thể cũ của 祺 (qí)
- 亝qíBiến thể cũ của 齐 (qí)
- 葺qìsửa chữa
- 汔qìgần
- 綮qǐcờ thêu
- 蹊qīcon đường nhỏ
- 骐qíngựa lang, kỳ lân huyền thoại
- 鬐qívây lưng, bờm ngựa
- 跂qǐtrèo, hy vọng, đứng nhón chân
- 埼qímũi đất
- 柒qīsố bảy
- 栔qìchạm khắc, cắt
- 炁qìkhông khí, hơi nước
- 褀qíBiến thể của 綥 (qí)
- 謦qìho nhẹ
- 鮨qíSushi
- 盵QìHọ Qì
- 藄qídương xỉ
- 魌qīxấu xí
- 衹qíÁo cà sa của hòa thượng hoặc ni cô
- 鏚qīrìu chiến
- 斉qíBiến thể cũ của 齐 (qí)
- 磜qìdùng trong địa danh
- 艩qícọc chèo
- 蟿qìcôn trùng
- 咠qìthì thầm, trách, vu khống
- 鲯qícá dorado
- 娸qíchế nhạo, xấu xí
- 鄿qíthảo mộc
- 蚔qíếch xanh
- 綥qímàu xám đậm, dép rơm
- 𬨂qíđầu trục xe
- 䒗qìBiến thể cũ của 芞 (qì)
- 芞qìMột loại thảo mộc thơm
- 気qìBiến thể tiếng Nhật của 气
- 呇qǐngôi sao
- 䫏qīBiến thể của 魌 (qī)
- 疧qíbệnh
- 玂qíchó đẻ con
- 蜞qícua bò
- 諆qīlừa dối, gian lận
- 恰qiàchính xác, vừa đúng
- 掐qiāhái, véo
- 袷qiācó lớp lót
- 洽qiàphù hợp, liên hệ
- 髂qiàxương chậu
- 拤qiáchống tay lên
- 掐表qiābiǎoBấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ
- 卡脖子qiǎbózibóp cổ, bị khống chế
- 掐脖子qiābózibóp cổ
- 恰当qiàdàngthích hợp, phù hợp
- 恰到好处qiàdàohǎochùvừa hoàn hảo, vừa đúng
- 掐断qiāduànngắt, cắt đứt
- 髂骨qiàgǔxương chậu
- 恰好qiàhǎohoá ra, tình cờ may mắn
- 恰合qiàhévừa khớp với
- 凄哀qī'āithê lương, đau buồn
- 乞哀告怜qǐ'āigàoliánCầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ
- 恰吉QiàjíChucky, nhân vật phản diện sát nhân trong phim kinh dị Mỹ năm 1988 "Child's Play"
- 卡壳qiǎkékẹt, bị mắc kẹt, bị đình trệ
- 前qiántrước, phía trước
- 钱qiántiền xu, tiền tệ, tiền
- 千qiānMột nghìn
- 迁qiāndi chuyển, di dời, dịch chuyển
- 浅qiǎncạn, nhạt, âm thanh nước chảy
- 牵qiāndắt, theo sát
- 遣qiǎnphái đi, gửi đi, xua đuổi
- 潜qiánẩn, bí mật
- 铅qiānchì
- 欠qiànnợ, thiếu
- 乾qiánnguyên lý nam
- 签qiānký tên, que tre khắc chữ, mảnh gỗ nhỏ
- 褰qiānvén, trang phục dưới
- 黔QiánViết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)
- 嵌qiànkhảm, nạm
- 骞qiānnâng lên, vươn lên
- 搴qiānnắm, bắt
- 谦qiānkhiêm tốn
- 堑qiànhào, vực sâu
- 歉qiànxin lỗi, hối tiếc
- 伣qiànlà
- 嗛qiàntúi, chứa
- 钳qiánkìm, khoá
- 燂qiánlàm nóng, cháy xém
- 缱qiǎngắn bó, yêu thương
- 谴qiǎnkhiển trách, phê bình
- 钤qiánthen cửa, con dấu
- 虔qiántôn kính
- 佥qiāntất cả
- 慊qiànkhông hài lòng, hài lòng
- 茜qiàncây mài đỏ
- 倩qiànxinh đẹp, thu hút
- 掔qiāndắt theo, vững chắc
- 芊qiānxanh, mọc um tùm
- 荨qiáncũng đọc là xún
- 芡qiàncây khiếm thực, hạt khiếm thực
- 阡qiānĐường chạy theo hướng bắc nam
- 愆qiānlỗi, lầm
- 掮qiángánh trên vai
- 肷qiǎnPhần cơ thể ở bên hông giữa xương sườn và xương hông
- 钎qiānmũi khoan
- 揵qiánmang
- 鬵qiánnồi sắt lớn, vạc
- 扦qiānmảnh kim loại, tre, xiên
- 皘qiàntrắng
- 仟qiānnghìn
- 箝qiáncái kìm, kẹp
- 悭qiānkeo kiệt
- 汧qiānđầm lầy, nổi
- 𣍰qiǎnkhung chậu, phần bụng dưới
- 岍qiānTên một ngọn núi
- 幵qiānphẳng, bằng phẳng
- 拑qiáncái kìm, kẹp
- 椠qiànthẻ gỗ, phiên bản
- 鹐qiānmổ, chế nhạo
- 蒨qiànSự phát triển tươi tốt
- 拪qiānBiến thể cũ của 迁 (qiān)
- 銭qiánBiến thể Nhật Bản của 钱
- 傔qiànngười hầu
- 葥qiánRubus palmatus
- 圱qiānMột cánh đồng dài ba dặm
- 岒qiánChữ dùng trong địa danh
- 篟qiànSự phát triển sum suê của cây tre
- 凄暗qī'ànảm đạm, ủ rũ
- 凄黯qī'ànảm đạm, ủ rũ