Từ vựng tiếng Trung HSK 5 (cao cấp) — trang 7
1.297 từ ở cấp HSK 5, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 7/7
- 鞭炮biānpàopháo, chuỗi pháo nhỏ
- 手套shǒutàogăng tay, bao tay
- 鼠标shǔbiāochuột
- 多亏duōkuīnhờ vào, may mắn
- 孝顺xiàoshùnhiếu thảo, tròn bổn phận
- 窗帘chuāngliánrèm cửa sổ
- 排球páiqiúbóng chuyền
- 书架shūjiàgiá sách
- 管子guǎnziống, ống dẫn
- 交际jiāojìgiao tiếp, quan hệ xã hội
- 酱油jiàngyóunước tương
- 内科nèikēnội khoa, y học tổng quát
- 宠物chǒngwùthú cưng
- 黄瓜huángguādưa chuột
- 太极拳tàijíquánthái cực quyền
- 邮局yóujúbưu điện
- 提纲tígāngdàn ý, tóm tắt
- 华裔Huáyìngười hoa
- 滑冰huábīngtrượt băng
- 项链xiàngliàndây chuyền
- 过期guòqīquá hạn, vượt quá thời gian
- 硬币yìngbìđồng xu, tiền xu
- 小偷xiǎotōukẻ trộm
- 照常zhàochángNhư bình thường
- 支票zhīpiàoséc
- 象棋xiàngqícờ tướng
- 尺子chǐzithước kẻ
- 海鲜hǎixiānhải sản
- 转告zhuǎngàotruyền đạt, giao tiếp
- 拐弯guǎiwānĐi vòng qua khúc cua
- 清淡qīngdànnhạt, nhạt nhẽo
- 救护车jiùhùchēxe cứu thương
- 疼爱téng'àirất mực yêu thương
- 躲藏duǒcángche giấu bản thân, đi trốn
- 包子bāozibánh bao
- 虚心xūxīncởi mở, khiêm tốn
- 油炸yóuzháchiên ngập dầu
- 苗条miáotiaomảnh mai, thon thả
- 迷路mílùlạc đường, lạc
- 看不起kànbuqǐcoi thường, khinh miệt
- 划船huáchuánchèo thuyền, môn chèo thuyền
- 卫生间wèishēngjiānphòng tắm, nhà vệ sinh
- 及格jígéĐậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra
- 荣幸róngxìngvinh dự
- 除夕ChúxīĐêm giao thừa âm lịch
- 感想gǎnxiǎngấn tượng, suy ngẫm
- 日用品rìyòngpǐnđồ dùng hàng ngày
- 连续剧liánxùjùPhim truyền hình nhiều tập
- 戒烟jièyānbỏ thuốc lá
- 空闲kòngxiánthời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh, rảnh rỗi
- 动画片dònghuàpiànphim hoạt hình
- 矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
- 成语chéngyǔtục ngữ, cách ngôn
- 房东fángdōngchủ nhà
- 省略shěnglüèbỏ qua, một sự bỏ sót
- 收据shōujùbiên lai
- 敬爱jìng'àitôn kính
- 橡皮xiàngpícao su, cục tẩy
- 灰心huīxīnnản lòng, mất tinh thần
- 健身房jiànshēnfángphòng gym, phòng thể dục
- 执照zhízhàogiấy phép, giấy chứng nhận
- 标点biāodiǎndấu câu, một dấu câu
- 围巾wéijīnkhăn quàng, khăn choàng
- 勺子sháozicái muỗng, cái vá
- 牛仔裤niúzǎikùquần jean
- 梳子shūzicái lược
- 小气xiǎoqìkeo kiệt, bủn xỉn
- 池子chíziao, bể tắm
- 文具wénjùvăn phòng phẩm
- 能干nénggàncó năng lực, thành thạo
- 胆小鬼dǎnxiǎoguǐkẻ nhát gan
- 打喷嚏dǎpēntìhắt xì
- 退步tuìbùlàm kém hơn trước, nhượng bộ
- 挂号guàhàođăng ký, gửi thư bảo đảm
- 谜语míyǔcâu đố, câu hỏi hóc búa
- 烤鸭kǎoyāvịt quay
- 夹子jiāzicái kẹp, kẹp
- 明信片míngxìnpiànbưu thiếp
- 粘贴zhāntiēdán, gắn
- 干活儿gànhuórlàm việc, có việc làm
- 结账jiézhàngtrả hóa đơn, thanh toán tài khoản
- 着凉zháoliángbị cảm lạnh
- 麦克风màikèfēngMicrophone
- 零钱língqiántiền thối, lẻ tiền
- 劳驾láojiàlàm ơn, xin phép
- 桔子júziquýt
- 车库chēkùGarage
- 叉子chāzinĩa
- 字幕zìmùchú thích, phụ đề
- 礼拜天Lǐbàitiānchủ nhật
- 胶水jiāoshuǐkeo dán
- 使劲儿shǐjìnrdốc hết sức lực
- 解说员jiěshuōyuánbình luận viên
- 登机牌dēngjīpáithẻ lên máy bay
- 充电器chōngdiànqìbộ sạc pin
- 占线zhànxiànbận
- 要不yàobùnếu không thì, bằng không