Từ vựng tiếng Trung HSK 5 (cao cấp) — trang 6
1.297 từ ở cấp HSK 5, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách HSK 2.0 và HSK 3.0 (bản 2026) của Complete HSK Vocabulary, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 6/7
- 木头mùtouchậm chạp, đần độn
- 地毯dìtǎnthảm, thảm trải sàn
- 老鼠lǎoshǔChuột (LT:只 (zhī))
- 启发qǐfākhai sáng, giải thích
- 朝代cháodàitriều đại, triều vua
- 尾巴wěibađuôi
- 手工shǒugōngthủ công, bằng tay
- 难怪nánguàithảo nào
- 好奇hàoqítò mò, hiếu kỳ
- 勤劳qínláochăm chỉ, cần cù
- 高档gāodàngchất lượng cao, cao cấp
- 预报yùbàodự báo
- 胡说húshuōnói nhảm, nói bậy
- 盼望pànwànghy vọng, mong đợi
- 关怀guānhuáichăm sóc, ân cần
- 耽误dānwutrì hoãn, làm chậm trễ
- 节省jiéshěngtiết kiệm, để tiết kiệm
- 轮流lúnliúluân phiên, thay phiên
- 电池diànchípin, ắc quy
- 绳子shéngzidây, sợi dây
- 姿势zīshìtư thế, vị trí
- 罚款fákuǎnphạt tiền, hình phạt
- 王子wángzǐhoàng tử, vương tử, con trai của vua
- 惭愧cánkuìxấu hổ
- 排队páiduìxếp hàng
- 复制fùzhìnhân bản, phục chế, tạo bản sao
- 幸运xìngyùnmay mắn, phúc lành, vận may
- 舍不得shěbudekhông nỡ làm gì, không nỡ rời xa
- 郊区jiāoqūquận ngoại thành, vùng ngoại ô
- 餐厅cāntīngphòng ăn, sảnh ăn
- 不耐烦bùnàifánmất kiên nhẫn, mất bình tĩnh
- 残疾cánjítàn tật, khuyết tật
- 作文zuòwénViết bài văn
- 总共zǒnggòngtổng cộng, tổng kết
- 发抖fādǒurun rẩy, rung
- 被子bèizichăn
- 假装jiǎzhuānggiả vờ, giả đò
- 熟练shúliànthành thạo, giỏi
- 降落jiàngluòhạ xuống, hạ cánh
- 爱心àixīnlòng trắc ẩn, nhân ái
- 热心rèxīnnhiệt tình, hăng hái
- 舒适shūshìấm cúng, dễ chịu
- 善良shànliángTốt bụng và thật thà
- 痒yǎngngứa, cù
- 妨碍fáng'àicản trở, gây cản trở
- 再三zàisānHết lần này đến lần khác
- 乖guāingoan ngoãn, cư xử tốt, thông minh
- 操心cāoxīnlo lắng về
- 剪刀jiǎndāokéo
- 抓紧zhuājǐnnắm chắc, chú ý sát sao
- 眉毛méimaolông mày
- 说服shuōfúthuyết phục, làm cho tin
- 中介zhōngjièlàm trung gian, kết nối
- 浇jiāorót chất lỏng, tưới
- 枕头zhěntougối
- 公寓gōngyùToà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套 (tào))
- 雇佣gùyōngthuê, mướn
- 卧室wòshìphòng ngủ
- 多余duōyúthừa, thừa thãi
- 铃língchuông nhỏ
- 鲜艳xiānyànmàu sắc rực rỡ, màu sắc tươi sáng
- 倒霉dǎoméigặp xui, xui xẻo
- 幸亏xìngkuīmay mắn, thật may
- 武术wǔshùKỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
- 宴会yànhuìyến tiệc, bữa tiệc
- 抽屉chōutingăn kéo
- 大方dàfanghào phóng, rộng lượng
- 拥挤yōngjǐđông đúc, chen chúc
- 翅膀chìbǎngcánh
- 舅舅jiùjiuAnh trai hoặc em trai của mẹ
- 结实jiēshirắn chắc, cường tráng
- 逃避táobìtrốn thoát, lẩn tránh
- 班主任bānzhǔrèngiáo viên chủ nhiệm
- 责备zébèikhiển trách, phê bình
- 自豪zìháotự hào
- 过敏guòmǐnquá nhạy cảm, dị ứng
- 天真tiānzhēnngây thơ, trong sáng
- 卡车kǎchēxe tải
- 车厢chēxiāngtoa hành khách
- 光滑guānghuábóng, mượt
- 珍惜zhēnxītrân trọng, quý trọng, coi trọng
- 片面piànmiànđơn phương, một phía
- 隔壁gébìnhà bên cạnh, hàng xóm
- 预订yùdìngđặt hàng, đặt trước
- 怪不得guàibudethảo nào, hoá ra là vậy
- 常识chángshíkiến thức chung, tri thức phổ thông
- 土豆tǔdòuKhoai tây (LT:个 (gè))
- 问候wènhòugửi lời hỏi thăm, gửi lời chào
- 账户zhànghùtài khoản ngân hàng, tài khoản trực tuyến
- 往返wǎngfǎnđi tới lui, đi qua lại
- 开心kāixīncảm thấy vui, vui mừng
- 罪犯zuìfàntội phạm
- 寺庙sìmiàođền, chùa
- 蝴蝶húdiébươm bướm
- 皮鞋píxiégiày da
- 辩论biànlùntranh luận, lập luận
- 轻视qīngshìkhinh thường, khinh miệt
- 国籍guójíquốc tịch
- 辅导fǔdǎohướng dẫn, định hướng
- 艰巨jiānjùkhó khăn gian khổ, kinh khủng
- 元旦Yuándànngày tết nguyên đán
- 试卷shìjuànbài thi, bài kiểm tra
- 打交道dǎjiāodàotiếp xúc với, có quan hệ
- 实话shíhuàsự thật
- 招待zhāodàitổ chức tiệc, tiếp đãi
- 长途chángtúđường dài
- 讲座jiǎngzuòmột khóa bài giảng
- 朴素pǔsùGiản dị và đơn giản
- 亲爱qīn'àithân yêu, yêu quý
- 周到zhōudàochu đáo, tận tâm
- 灰尘huīchénbụi
- 英俊yīngjùnđẹp trai
- 嘉宾jiābīnkhách quý, khách mời danh dự
- 匆忙cōngmángvội vã, gấp gáp
- 怀念huáiniànnhớ thương, nghĩ đến
- 专心zhuānxīntập trung chú ý, chuyên tâm
- 爱护àihùyêu quý, trân trọng
- 扇子shànzicái quạt
- 零件língjiànbộ phận, linh kiện
- 地道dìdaochính thống, đích thực
- 逗dòutrêu chọc, dụ dỗ, nói đùa
- 摩托车mótuōchēxe máy, mô tô
- 测验cèyànbài kiểm tra, kiểm tra
- 辣椒làjiāoớt cay
- 钓diàoCâu cá bằng lưỡi câu và mồi
- 丝绸sīchóuvải lụa, lụa
- 信封xìnfēngphong bì, bao thư
- 幼儿园yòu'éryuánnhà trẻ, trường mẫu giáo
- 不要紧bùyàojǐnkhông quan trọng, không nghiêm trọng
- 零食língshíđồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
- 赞美zànměingưỡng mộ, khen ngợi
- 罐头guàntouhộp thiếc, hộp
- 诚恳chéngkěnchân thành, thật thà
- 上当shàngdàngbị lừa, bị gạt, bị lừa gạt
- 难看nánkànxấu, xấu xí
- 键盘jiànpánbàn phím
- 勤奋qínfènchăm chỉ, siêng năng
- 拥抱yōngbàoôm ấp, ôm
- 狡猾jiǎohuáxảo quyệt, giảo hoạt
- 柜台guìtáiquầy bán hàng, quầy lễ tân
- 打招呼dǎzhāohuChào hỏi bằng lời nói hoặc hành động
- 推辞tuīcítừ chối
- 失眠shīmiánbị mất ngủ
- 声调shēngdiàothanh điệu, nốt
- 光盘guāngpánđĩa cd
- 不得了bùdéliǎocực kỳ nghiêm trọng, thảm khốc
- 开幕式kāimùshìlễ khai mạc
- 田野tiányěcánh đồng, đất trống
- 蜜蜂mìfēngong mật, ong
- 删除shānchúxóa, hủy
- 录音lùyīnghi âm, bản ghi âm
- 挣钱zhèngqiánkiếm tiền
- 改正gǎizhèngsửa chữa, chỉnh sửa
- 丙bǐngThứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- 单调dāndiàođơn điệu
- 国庆节Guóqìngjiéquốc khánh trung quốc
- 吵架chǎojiàcãi nhau, có cuộc cãi vã
- 兔子tùzithỏ
- 学期xuéqīhọc kỳ
- 点心diǎnxinmón ăn nhẹ, điểm tâm, bánh ngọt
- 合影héyǐngchụp ảnh chung, ảnh nhóm
- 体贴tǐtiēân cần
- 火柴huǒcháique diêm
- 废话fèihuàvô nghĩa, vớ vẩn, thật vậy sao
- 祝福zhùfúlời chúc, phù hộ
- 融化rónghuàtan, chảy
- 酒吧jiǔbāquán bar, tiệm rượu
- 磁带cídàibăng từ
- 胡须húxūrâu
- 刻苦kèkǔchăm chỉ, cần cù
- 日程rìchénglịch trình, hành trình
- 证件zhèngjiàngiấy chứng nhận, giấy tờ
- 汽油qìyóuxăng, dầu xăng
- 想念xiǎngniànnhớ, nhớ nhung
- 碰见pèngjiàntình cờ gặp, gặp
- 时髦shímáohợp mốt, thời trang
- 次要cìyàothứ yếu
- 发愁fāchóulo lắng, bồn chồn
- 谦虚qiānxūkhiêm tốn, tự hạ mình
- 光临guānglínvinh dự có mặt, tham dự
- 坦率tǎnshuàithẳng thắn, bộc trực
- 操场cāochǎngsân chơi, sân thể thao
- 鸽子gēzichim bồ câu, chim cu
- 传染chuánrǎnlây nhiễm, dễ lây
- 吃亏chīkuībị thua lỗ, gặp chuyện không may
- 付款fùkuǎntrả một số tiền, thanh toán
- 悲观bēiguānbi quan
- 肥皂féizàoxà phòng
- 发票fāpiàohóa đơn, biên nhận
- 大象dàxiàngcon voi
- 平方píngfāngVuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
- 调皮tiáopínghịch ngợm, tinh quái
- 彩虹cǎihóngcầu vồng
- 慌张huāngzhāngbối rối, kích động
- 爱惜àixītrân trọng, quý trọng
- 自私zìsīích kỷ, tính ích kỷ
- 阳台yángtáiban công, hiên nhà
- 竹子zhúzicây tre
- 姥姥lǎolaobà ngoại, mẹ của mẹ
- 不见得bùjiàndekhông nhất thiết, không có khả năng