Từ tiếng Việt sang tiếng Trung: "… tiếng Trung là gì" — trang 12
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Trung xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 12/89
- chủ sở hữu xe
- chủ thẻ
- chủ tiệm
- chủ tâm
- chủ tịch
- chủ tịch huyện
- chủ tịch ngân hàng
- chủ và tớ
- chủ yếu
- chủ đất
- chủ đề
- chủ đề cụ thể
- chủ đề thảo luận
- chủ động
- chủng tộc
- chứ đừng nói đến
- chứa
- chứa dầu
- chứa đựng
- chức danh
- chức năng
- chức năng thận
- chức quan thời cổ
- chức vụ
- chức vụ chuyên môn
- chức vụ chính thức
- chức vụ dân sự
- chứng chỉ
- chứng cuồng loạn
- chứng huyết khối
- chứng kiến
- chứng minh
- chứng quyền
- chứng thực
- chứng ù tai
- chứng đần độn
- chừng
- chửi
- chửi bới thậm tệ
- chửi mắng
- chửi rủa
- chữ
- chữ cái
- chữ giáp cốt
- chữ giản thể
- chữ hán
- chữ hán phồn thể
- chữ hội ý
- chữ khải
- chữ khắc trên đồng
- chữ ký trên thư
- chữ lệ
- chữ số
- chữ thảo
- chữ viết
- chữ viết ngữ âm
- chữ viết tay
- chữ viết tắt
- chữ vàng
- chữa bệnh
- chữa khỏi
- chữa lành
- chữa lành vết thương
- clo
- co giật
- co lại
- co rúm
- co thắt
- coi là hình mẫu
- coi là quan trọng
- coi là thật
- coi như
- coi nhẹ
- coi thường
- coi thường làm gì
- coi thường người khác
- coi trọng
- coi trọng như nhau
- coi trọng nhất
- compa
- con
- con bò
- con bò đực
- con bướm
- con chuồn chuồn
- con chuột
- con cháu
- con châu chấu
- con chấy
- con cái
- con cáo
- con cóc
- con cừu
- con dao
- con dâu
- con dê
- con dấu
- con dấu chính thức
- con dế
- con gián
- con gái
- con gái tôi
- con gái vua
- con hàu
- con hẻm
- con hổ
- con khỉ
- con khỉ macaque
- con kiến
- con la
- con lừa
- con lửng
- con mang
- con muỗi
- con mồi
- con một
- con ngoài giá thú
- con ngài
- con ngươi
- con ngươi của mắt
- con người
- con nhím
- con nhện
- con nấy
- con quay hồi chuyển
- con quạ
- con ruồi
- con ruột
- con rùa
- con rận
- con rết
- con rể
- con rể hoàng đế
- con rối
- con suối
- con sóc
- con số
- con số nhỏ
- con thằn lằn
- con tin
- con trai
- con trai cả
- con trai của anh
- con trai của vua
- con trai khổng lồ
- con trai nuôi
- con trai quan lại
- con trai thứ hai
- con trăn
- con tê tê
- con tằm
- con ve sầu
- con voi
- con vẹt
- con vịt
- con át chủ bài
- con đom đóm
- con đường
- con đường bá chủ
- con đường cũ
- con đường cổ
- con đường hẹp
- con đường nhỏ
- con đường phía trước
- con đường phải đi
- con đường quan lộ
- con đường đang đi
- con đường đen
- con đường đi đến
- con đường đúng
- con ếch
- cong
- cong quanh
- container
- coulomb
- cua
- cua móng ngựa
- cua sông
- cung
- cung cấp
- cung cấp chỗ ở
- cung cấp hàng hóa
- cung cấp nước
- cung cấp vận chuyển
- cung cấp điện
- cung kính
- cung kính dâng hiến
- cung nỏ
- cung thủ
- cung tròn
- cung và cầu
- cung và tên
- cung điện
- cung điện hoàng gia
- cung điện ngầm
- cung ứng
- cuốc một đầu
- cuối
- cuối chân trời
- cuối cùng